Từ 1995 đến nay, túi khí đã bung trên 800,000 lần cứu mạng hơn 1,700 người và giảm 11% tỷ lệ chấn thương gây tử vong trong những vụ va chạm xe. Trong bài viết này, Honda Ôtô Mỹ Đình sẽ mang đến cho độc giả những thông tin cơ bản, ngắn gọn và hữu ích nhất mà không phải ai cũng biết về túi khí – trang bị an toàn cực kỳ quan trọng trên một chiếc ô tô hiện đại.

Túi khí hoạt động như thế nào 1

Túi khí là gì?

Túi khí là những túi vải co giãn (hoặc một vật liệu khác) đảm bảo được khả năng thu gọn và dễ dàng bung ra ngay khi cần thiết. Trong tình huống xảy ra va chạm, túi khí được bơm phồng gần như ngay lập tức trong thời gian nhanh hơn một cái chớp mắt, bảo vệ các bộ phận quan trọng trên cơ thể hành khách và người lái.

Túi khí hoạt động như thế nào 2

Vì sao cần có túi khí trong khi đã có dây đai an toàn?

Khi xe đâm vào xe khác hoặc vật thể cố định, nó dừng lại rất nhanh nhưng không phải ngay lập tức. Ví dụ nếu khi đầu xe đâm vào rào chắn cố định hoặc đuôi một chiếc xe đứng yên với vận tốc 50 km/h, , thì xe chỉ dừng lại hoàn toàn sau khoảng trên dưới 0,1 giây. Ở thời điểm va đập, phần trước của xe bị ngừng đột ngột nhưng phần còn lại vẫn tiếp tục dịch chuyển với vận tốc 50 km/h do lực quán tính (khoang cabin cũng nằm trong số đó).

Túi khí hoạt động như thế nào 3

Trong quá trình va đập, khoang cabin bắt đầu giảm tốc, nhưng hành khách vẫn tiếp tục chuyển động lao về phía trước với vận tốc như vận tốc ban đầu trong khoang xe. Nếu không có các trang bị bảo vệ, họ sẽ tiếp tục chuyển động với vận tốc 50 km/h cho đến khi va vào các vật thể trong xe (kính trước, bảng tablo,…) – tốc độ này tương đương với việc bị rơi từ tầng 3 xuống đất. Nếu người lái và hành khách đeo dây an toàn thì tốc độ dịch chuyển của họ sẽ giảm dần và do đó giảm được lực va đập tác động lên cơ thể.

Túi khí hoạt động như thế nào 4

Tuy nhiên, với các va đập mạnh (ở khoảng vận tốc trên 20 km/h), dây an toàn cũng không thể đảm bảo 100% khả năng bảo vệ, chống va đập của mình. Hành khách vẫn có thể va đập vào các vật thể trong xe, chỉ là với một lực nhỏ hơn. Từ cơ sở đó, túi khí được ra đời để kết hợp với dây an toàn giúp giảm hơn nữa khả năng va đập của mặt và đầu với các vật thể trong xe và hấp thụ một phần lực va đập từ người lái và hành khách.

Túi khí hoạt động như thế nào 5

Thành phần và quá trình hoạt động của hệ thống túi khí

Hệ thống túi khí trên ô tô gồm các cảm biến va chạm, gia tốc, tốc độ và áp lực phanh,… để nhận biết mức độ nguy hiểm của một tình huống vận hành nhất định. Khi bộ điều khiển nhận thấy các thông số vượt quá giá trị quy định (cảm biến nhận thấy va chạm, lực đạp phanh và gia tốc phanh lớn,…) thì ngòi nổ trong bộ thổi sẽ đánh lửa để đốt chất mồi lửa và hạt tạo khí bơm đầy túi khí. Toàn bộ quá trình trên chỉ mất khoảng 50 miligiây – nhanh hơn một cái chớp mắt.

Túi khí hoạt động như thế nào 6

Có một sự thật không phải ai cũng biết là ngay khi bơm đầy, túi khí lập tức được xả hơi trước khi va chạm với hành khách (qua các lỗ xả phía sau) để hấp thụ va chạm đó. Nếu không làm vậy, hành khách lao vào khi túi khí đang được bơm căng cũng sẽ tương tự như lao đầu vào bức tường và chấn thương có thể còn nghiêm trọng hơn.

Túi khí hoạt động như thế nào 7

Thể tích trung bình của một túi khí cho người lái là khoảng 55 lít. Trong khi đó, túi khí cho hành khách lại to hơn đáng kể khi có thể chứa đến 120 lít khí khi bung ra.

Túi khí hoạt động như thế nào 8

Nói đến vấn đề này, không phải túi khí nào cũng sẽ bung khi ô tô xảy ra va chạm mà trong mỗi trường hợp nhất định, loại túi khí phù hợp mới được kích hoạt. Với mỗi loại túi khí bố trí ở các vị trí khác nhau lại có một quy chuẩn hoạt động riêng để đảm bảo an toàn cho người trên xe. Ví dụ, túi khí rèm cửa sẽ chỉ bung khi phát hiện va chạm mạnh ở phần hông xe, túi khí trước thì được thiết kế để bung ra khi va chạm ở ngưỡng tốc độ trên 20 km/h.

Túi khí hoạt động như thế nào 9

Túi khí là trang bị dùng một lần nên sau khi túi khí bung, bạn cũng cần đưa xe đến các đại lý, garage để thay thế một bộ túi khí khác, và cũng là để khắc phục thiệt hại cho xe sau lần va chạm đó.

Túi khí hoạt động như thế nào 10

Những chỉ dẫn an toàn để phát huy tối đa khả năng bảo vệ của túi khí

Nên nhớ, túi khí chỉ là một trang bị hỗ trợ thêm cho dây đai an toàn, do vậy cần phải thắt dây an toàn dù ngồi ở vị trí nào trên xe. Đây là một thiếu sót mà rất nhiều người Việt mắc phải khi quan niệm chỉ ở băng ghế trước mới cần cài dây an toàn. Trên thực tế, bất cứ vị trí nào trên xe cũng đều đối diện với nguy cơ tử vong khi va chạm nếu không thắt dây an toàn đúng cách.

Túi khí hoạt động như thế nào 11

Bên cạnh đó, cả người lái và hành khách ở hàng ghế trước cũng cần lùi ghế ra xa nhất có thể, đặc biệt là những người có vóc dáng nhỏ. Bạn cũng nên giữ khoảng cách 25 cm (10 inch) từ vô lăng đến xương ngực của mình để đảm bảo an toàn tối đa khi túi khí được bung ra.

Túi khí hoạt động như thế nào 12

Đối với trẻ nhỏ, trẻ dưới 12 tuổi phải được ngồi ở băng sau và thắt đai an toàn khi xe chạy. Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ cũng cần được trang bị ghế chuyên dụng phù hợp với kích cỡ khi ngồi trên xe và cũng phải thắt dây an toàn.

Hy vọng thông qua bài viết này, Honda Ôtô Mỹ Đình đã mang đến cho bạn cái nhìn tổng quát và cơ bản nhất về túi khí – trang bị an toàn quan trọng và không thể thiếu trên ô tô hiện nay.

Nguồn tham khảo: automotive.silicones.elkem.com, plantation.org, danhgiaxe.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo
Động Cơ Honda CR-V 1.5G
KIỂU ĐỘNG CƠ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
HỘP SỐ Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
DUNG TÍCH XI-LANH (cm3) 1.498
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm) 188 (140 kW)/5.600
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm) 240/2.000-5.000
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít) 57
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU Phun xăng điện tử/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 6,9
Kích thước/ trọng lượng Honda CR-V 1.5G
SỐ CHỖ NGỒI 7
DÀI x RỘNG x CAO (mm) 4.623 x 1.855 x 1.679
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm) 2.66
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm) 1.601/1.617
CỠ LỐP 235/60R18
LA-ZĂNG Hợp kim/18 inch
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm) 198
BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m) 5,9
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg) 1.613
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg) 2.3
Hệ thống treo Honda CR-V 1.5G
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Kiểu MacPherson
HỆ THỐNG TREO SAU Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh Honda CR-V 1.5G
PHANH TRƯỚC Đĩa tản nhiệt
PHANH SAU Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành Honda CR-V 1.5G
TRỢ LỰC LÁI ĐIỆN THÍCH ỨNG NHANH VỚI CHUYỂN ĐỘNG (MA-ESP) Có
VAN BƯỚM GA ĐIỀU CHỈNH BẰNG ĐIỆN TỬ (DBW) Có
GA TỰ ĐỘNG (CRUISE CONTROL) Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
CHẾ ĐỘ LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE) Có
CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM (ECO COACHING) Có
CHẾ ĐỘ LÁI THỂ THAO VỚI LẪY CHUYỂN SỐ TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG Có
KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM Có
HỆ THỐNG CHỦ ĐỘNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN (ANC) Có
Ngoại thất Honda CR-V 1.5G
ĐÈN CHIẾU XA LED
ĐÈN CHIẾU GẦN LED
ĐÈN CHẠY BAN NGÀY LED
TỰ ĐỘNG BẬT TẮT THEO CẢM BIẾN ÁNH SÁNG Có
TỰ ĐỘNG TẮT THEO THỜI GIAN Có
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU SÁNG Có
ĐÈN SƯƠNG MÙ LED
ĐÈN PHANH TREO CAO Có
ĐÈN HẬU LED
GƯƠNG CHIẾU HẬU Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
NẸP TRANG TRÍ CẢN TRƯỚC/SAU/THÂN XE MẠ CHROME Có
CỬA KÍNH ĐIỆN LÊN XUỐNG 1 CHẠM TRỐNG KẸT Ghế lái
TẤM CHẮN BÙN Có
ĂNG-TEN Dạng vây cá mập
THANH GẠT NƯỚC PHÍA SAU Có
CHỤP ỐNG XẢ Kép/Mạ chrome
Nội thất Honda CR-V 1.5G
BẢNG ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM Digital
TRANG TRÍ TÁP LÔ Ốp vân gỗ
GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNG Không
CHẤT LIỆU GHẾ Da (màu đen)
GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN 8 Hướng
GHẾ LÁI HỖ TRỢ BƠM LƯNG 4 Hướng
HÀNG GHẾ 2 Gập 60:40
HÀNG GHẾ 3 Gập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
CỬA SỔ TRỜI Không
BỆ TRUNG TÂM HÀNG GHẾ TRƯỚC, TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒ Có
HỘC ĐỰNG ĐỒ KHU VỰC KHOANG LÁI Có
HỘC ĐỰNG KÍNH MẮT Có
TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU TÍCH HỢP HỘP ĐỰNG CỐC Có
NGĂN ĐỰNG TÀI LIỆU CHO HÀNG GHẾ SAU Có
Tay lái Honda CR-V 1.5G
CHẤT LIỆU Da
ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG Có
TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ÂM THANH Có
Trang bị tiện nghi Honda CR-V 1.5G
PHANH TAY ĐIỆN TỬ Có
CHẾ ĐỘ GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
TAY NẮM CỬA PHÍA TRƯỚC ĐÓNG/MỞ BẰNG CẢM BIẾN Có
CỐP CHỈNH ĐIỆN VỚI TÍNH NĂNG MỞ CỐP RẢNH TAY Không
MÀN HÌNH Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH, CHO PHÉP NGHE NHẠC, GỌI ĐIỆN, NHẮN TIN, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ, RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI Có
CHẾ ĐỘ ĐÀM THOẠI RẢNH TAY Có
QUAY SỐ NHANH BẰNG GIỌNG NÓI (VOICE TAG) Có
KẾT NỐI WIFI VÀ LƯỚT WEB Có
SẠC KHÔNG DÂY Không
KẾT NỐI BLUETOOTH Có
KẾT NỐI USB Có
KẾT NỐI AUX Không
ĐÀI AM/FM Có
HỆ THỐNG LOA 8 Loa
CHẾ ĐỘ BÙ ÂM THANH THEO TỐC ĐỘ Có
NGUỒN SẠC 5 Cổng
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG 2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)
CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ CHO HÀNG GHẾ SAU Hàng ghế 2 và 3
ĐÈN ĐỌC BẢN ĐỒ CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ HÀNG GHẾ SAU LED
ĐÈN CỐP Có
GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
An toàn Honda CR-V 1.5G
PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS) Có
ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB) Có
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF) Có
GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM) Có
HỖ TRỢ GIỮ LÀM ĐƯỜNG (LKAS) Có
CAMERA HỖ TRỢ QUAN SÁT LÀN ĐƯỜNG (LANEWATCH) Có
HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHỐNG BUỒN NGỦ (DRIVER ATTENTION MONITOR) Có
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH LÁI CHỦ ĐỘNG (AHA) Có
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSA) Có
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS) Có
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) Có
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD) Có
HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP (BA) Có
HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC (HSA) Có
CAMERA LÙI 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
ĐÈN BÁO PHANH KHẨN CẤP (ESS) Có
CẢM BIẾN LÙI Không
CẢM BIẾN GẠT MƯA TỰ ĐỘNG
CHỨC NĂNG KHOÁ CỬA TỰ ĐỘNG Có
BỊ ĐỘNG
TÚI KHÍ CHO NGƯỜI LÁI VÀ NGỒI KẾ BÊN Có
TÚI KHÍ BÊN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
TÚI KHÍ RÈM CHO TẤT CẢ HÀNG GHẾ Không
NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀN Hàng ghế trước
KHUNG XE HẤP THỤ LỰC VÀ TƯƠNG THÍCH VA CHẠM ACE Có
MÓC GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISO FIX Có
CHÌA KHÓA ĐƯỢC MÃ KHÓA CHỐNG TRỘM VÀ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG Có
CHẾ ĐỘ KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI CHÌA KHÓA RA KHỎI VÙNG CẢM BIẾN Có
Danh mục CIVIC TYPE R
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 2.0L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số 6MT
Dung tích xi lanh (cm³) 1.996
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 315 (320Ps)/6.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 420/2.600 – 4.000
Tốc độ tối đa (km/h) 272
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
Hệ thống bơm nhiên liệu PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam. Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 8,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 11,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6,8
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 4
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.593 x 1.890 x 1.407
Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.626/1.614
Kích thước lốp 265/30ZR19
La-zăng Hợp kim/19 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 123
Trọng lượng không tải (kg) 1.424
Khối lượng toàn tải (kg) 1.8
HỆ THỐNG TREO
Trước MacPherson trục kép (Dual axis MacPherson)
Sau Đa liên kết
HỆ THỐNG PHANH
Trước Đĩa tản nhiệt Brembo
Sau Đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Chế độ lái 4
Chế độ lái Comfort Có
Chế độ lái Sport Có
Chế độ lái Individual Có
Chế độ lái +R Có
Khởi động bằng nút bấm Có
Hệ thống vù ga tự động (Rev match system) *Giúp chuyển số mượt mà Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động bật/tắt Có
Đèn hậu LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm Hàng ghế trước
Ăng ten Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Ống xả Ống xả chụm 3 thể thao
Cánh lướt gió sau Sơn đen, trụ đỡ từ nhôm nguyên khối
Khe gió nắp ca pô Có
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Digital 10.2 inch
Loại ghế (hàng ghế trước) Ghế thể thao/ Da lộn đỏ (Thiết kế Type R)
Ghế lái Điều chỉnh cơ 6 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Bệ trung tâm, tích hợp khay dựng cốc ngăn chứa đồ Có
Hộc đựng đồ ghế phụ Có
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Có
Thảm trải sàn Đỏ
TAY LÁI
Chất liệu hoàn thiện Da lộn
Điều chỉnh 4 hướng
Vô lăng tích hợp nút điều chỉnh âm thanh / nhận cuộc gọi Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Phanh tay điện tử Có
Chế độ giữ phanh tự động Có
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa mở bằng cảm biến Có
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Ứng dụng LogR *Phân tích và chấm điểm sau mỗi vòng đua Có
Màn hình Cảm ứng 9 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có (kết nối không dây)
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Có
Kết nối wifi và web Có
Kết nối Bluetooth Có
Kết nối USB 2 cổng
Nghe đài AM/FM Có
Hệ thống loa 8 loa
Số lượng cổng sạc 3
Sạc không dây Có
Hệ thống điều hòa tự động 2 Vùng
Đèn trong khoang hành lý Có
Đèn viền nội thất Có
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Vi sai hạn chế trượt (LSD) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Camera lùi 3 góc quay
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
Cảm biến gạt mưa tự động Có
Cảnh báo chống buồn ngủ Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) Có
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang (CTA) Có
Hỗ trợ Honda CONNECT Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Có
Túi khí bảo vệ đầu gối hàng ghế trước Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các hàng ghế
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ HR-V RS 
Kiểu động cơ 1.5L VTEC TURBO, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi-lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (hp/rpm) 174 (130kW)/6.000
Mô men xoắn cực đại (nm/rpm) 240/1.700-4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
 Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
 Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
 Mức độ tiêu thj nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,5
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x rộng x cao (mm) 4.385 x 1.790 x 1.590
Chiều dài cơ sở (mm) 2.610
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.535/1.540
Cỡ lốp 225/50R18
La-zăng Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 181
Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân)(m) 5,5
Khối lượng bản thân (kg) 1.379
Khối lượng toàn tải (kg) 1.830
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (ma-esp) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (dbw) Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (econ mode) Có
Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (eco coaching) Có
Chế độ lái thể thao (sport mode) Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
Khởi động bằng nút bấm Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy đuổi Có
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Đèn sương mù LED
Dải đèn led đuôi xe Màu trắng
Đèn phanh treo cao LED
Cảm biến gạt mưa tự động Có
Gương chiếu hậu Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm trống kẹt Hàng ghế trước
Ăng-ten Dạng vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe Có
Chụp ống xả mạ chrome Có
Ống xả kép Có
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch
Chất liệu ghế Da (Màu đen, chỉ đỏ)
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế sau gập ba chế độ (magic seat) Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Có
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có
Hộc đồ khu vực khoang lái Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ Có
Móc treo áo hàng ghế sau Có
TAY LÁI
Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Có
Phanh tay điện tử Có
Chế độ giữ phanh tự động Có
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
Kết nối giải trí
Hỗ trợ honda connect Có
Màn hình Cảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối bluetooth Có
Kết nối usb 1 Cổng
Đài am/fm Có
Hệ thống loa 8 loa
Cổng sạc usb 1 Cổng hàng ghế trước và 2 cổng hàng ghế sau
Tiện ích khác
Hệ thống điều hoà tự động 2 Vùng
Hệ thống điều chỉnh hướng gió Có
Cửa gió điều chỉnh hướng gió Có
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước LED
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến honda sensing
Phanh giảm thiểu va chạm (cmbs) Có
Đèn pha thích ứng tự động (ahb) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (acc with LSF) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (rdm) Có
Hỗ trợ giữ làm đường (lkas) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (lcdn) Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (lanewatch) Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (aha) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (vsa) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (tcs) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (abs) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (ebd) Có
Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (vgr) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (ba) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (hsa) Có
Hỗ trợ đổ đèo (hdc) Có
Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ess) Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm hai bên Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ace Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em iso fix Có
AN NINH
Chìa khóa được mã khóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ HR-V G
Kiểu động cơ 1.5L i-VTEC, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi-lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (hp/rpm) 119 (89kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (nm/rpm) 145/4.300-4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
 Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
 Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
 Mức độ tiêu thj nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,74
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,82
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,52
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x rộng x cao (mm) 4.330 x 1.790 x 1.590
Chiều dài cơ sở (mm) 2.61
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.545/1.550
Cỡ lốp 215/60R17
La-zăng Hợp kim/17 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 196
Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân)(m) 5,5
Khối lượng bản thân (kg) 1.262
Khối lượng toàn tải (kg) 1.740
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (ma-esp) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (dbw) Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (econ mode) Có
Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (eco coaching) Có
Chế độ lái thể thao (sport mode) Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
Khởi động bằng nút bấm Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy đuổi Không
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Đèn sương mù LED
Dải đèn led đuôi xe Màu đỏ
Đèn phanh treo cao LED
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Gương chiếu hậu Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm trống kẹt Ghế lái
Ăng-ten Dạng vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe Có
Chụp ống xả mạ chrome Không
Ống xả kép Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện Không
Hàng ghế sau gập ba chế độ (magic seat) Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có
Hộc đồ khu vực khoang lái Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ Có
Móc treo áo hàng ghế sau Có
TAY LÁI
Chất liệu Urethane
Điều chỉnh 4 hướng Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Có
Phanh tay điện tử Có
Chế độ giữ phanh tự động Có
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
Kết nối giải trí
Hỗ trợ honda connect Không
Màn hình Cảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối bluetooth Có
Kết nối usb 1 Cổng
Đài am/fm Có
Hệ thống loa 6 loa
Cổng sạc usb 1 Cổng hàng ghế trước
Tiện ích khác
Hệ thống điều hoà tự động 1 Vùng
Hệ thống điều chỉnh hướng gió Có
Cửa gió điều chỉnh hướng gió Có
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước LED
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến honda sensing
Phanh giảm thiểu va chạm (cmbs) Có
Đèn pha thích ứng tự động (ahb) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (acc with LSF) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (rdm) Có
Hỗ trợ giữ làm đường (lkas) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (lcdn) Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (lanewatch) Không
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (aha) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (vsa) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (tcs) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (abs) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (ebd) Có
Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (vgr) Không
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (ba) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (hsa) Có
Hỗ trợ đổ đèo (hdc) Có
Hamera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ess) Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm hai bên Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ace Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em iso fix Có
AN NINH
Chìa khóa được mã khóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ HR-V L  
Kiểu động cơ 1.5L VTEC TURBO, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi-lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (hp/rpm) 174 (130kW)/6.000
Mô men xoắn cực đại (nm/rpm) 240/1.700-4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
 Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
 Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
 Mức độ tiêu thj nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,67
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,49
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x rộng x cao (mm) 4.385 x 1.790 x 1.590
Chiều dài cơ sở (mm) 2.61
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.545/1.550
Cỡ lốp 215/60R17
La-zăng Hợp kim/17 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 181
Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân)(m) 5,5
Khối lượng bản thân (kg) 1.363
Khối lượng toàn tải (kg) 1.830
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (ma-esp) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (dbw) Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (econ mode) Có
Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (eco coaching) Có
Chế độ lái thể thao (sport mode) Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
Khởi động bằng nút bấm Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy đuổi Không
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Đèn sương mù LED
Dải đèn led đuôi xe Màu đỏ
Đèn phanh treo cao LED
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Gương chiếu hậu Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm trống kẹt Hàng ghế trước
Ăng-ten Dạng vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe Có
Chụp ống xả mạ chrome Có
Ống xả kép Có
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch
Chất liệu ghế Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện Không
Hàng ghế sau gập ba chế độ (magic seat) Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Có
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có
Hộc đồ khu vực khoang lái Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ Có
Móc treo áo hàng ghế sau Có
TAY LÁI
Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Có
Phanh tay điện tử Có
Chế độ giữ phanh tự động Có
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
Kết nối giải trí
Hỗ trợ honda connect Không
Màn hình Cảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối bluetooth Có
Kết nối usb 1 Cổng
Đài am/fm Có
Hệ thống loa 6 loa
Cổng sạc usb 1 Cổng hàng ghế trước và 2 cổng hàng ghế sau
Tiện ích khác
Hệ thống điều hoà tự động 1 Vùng
Hệ thống điều chỉnh hướng gió Có
Cửa gió điều chỉnh hướng gió Có
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước LED
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến honda sensing
Phanh giảm thiểu va chạm (cmbs) Có
Đèn pha thích ứng tự động (ahb) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (acc with lsf) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (rdm) Có
Hỗ trợ giữ làm đường (lkas) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (lcdn) Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (lanewatch) Không
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (aha) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (vsa) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (tcs) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (abs) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (ebd) Có
Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (vgr) Không
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (ba) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (hsa) Có
Hỗ trợ đổ đèo (hdc) Có
Hamera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ess) Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm hai bên Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ace Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em iso fix Có
AN NINH
Chìa khóa được mã khóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có

[CP_CALCULATED_FIELDS id=”6″]

ĐỘNG CƠ / HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1,5L DOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (HP/rpm) 119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 42
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,6
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.490 x 1.780 x 1.685
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.540/1.540
Cỡ lốp 215/55R17
La-zăng Hợp kim/17 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 207
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,3
Khối lượng bản thân (kg) 1.265
Khối lượng toàn tải (kg) 1.830
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Đèn sương mù Không
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện , gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tay nắm cửa ngoài mạ chrome Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog – Màn hình màu 4,2 inch
Chất liệu ghế Nỉ
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có
Tựa tay hàng ghế thứ hai Không
Hộc đựng đồ tích hợp ở cả ba hàng ghế Có
Ngăn đựng tài liệu với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ Có
Móc treo áo hàng ghế sau Không
Tay lái
Chất lệu Da
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Không
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
Kết nối giải trí
Màn hình Cảm ứng 7 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối Bluetooth Có
Kết nối USB 2 Cổng
Đài AM/FM Có
Hệ thống loa 6 loa
Cổng sạc 2 cổng (2 hàng ghế đầu)
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động Không
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Có
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
AN TOÀN
Chủ động
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Camera lùi Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm hai bên Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
ĐỘNG CƠ / HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1,5L DOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (HP/rpm) 119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 42
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,6
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.490 x 1.780 x 1.685
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.540/1.540
Cỡ lốp 215/55R17
La-zăng Hợp kim/17 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 207
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,3
Khối lượng bản thân (kg) 1.295
Khối lượng toàn tải (kg) 1.850
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
Khởi động bằng nút bấm Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Đèn sương mù LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện , gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tay nắm cửa ngoài mạ chrome Có
Ăng ten Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog – Màn hình màu 4,2 inch
Chất liệu ghế Da
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có
Tựa tay hàng ghế thứ hai Có
Hộc đựng đồ tích hợp ở cả ba hàng ghế Có
Ngăn đựng tài liệu với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ Có
Móc treo áo hàng ghế sau Có
Tay lái
Chất lệu Da
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Có
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
Kết nối giải trí
Màn hình Cảm ứng 7 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối Bluetooth Có
Kết nối USB 2 Cổng
Đài AM/FM Có
Hệ thống loa 6 loa
Cổng sạc 3 cổng (cả 3 hàng ghế)
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động Có
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Có
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có (tích hợp đèn)
AN TOÀN
Chủ động
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Có
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Camera lùi Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm hai bên Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Danh mục City G
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L i-VTEC DOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,7
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.580 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.495/1.483
Cỡ lốp 185/60R15
La-zăng Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5
Khối lượng bản thân (kg) 1.117
Khối lượng toàn tải (kg) 1.580
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Có
Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching) Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Đèn sương mù Không
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Ăng ten Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog – Màn hình màu 4.2 inch
Chất liệu ghế Nỉ
Ghế lái chỉnh 6 hướng Có
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Không
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Có
TAY LÁI
Chất liệu Urethane
Điều chỉnh 4 hướng Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Chế độ khởi động từ xa Không
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Hỗ trợ Honda CONNECT Không
Màn hình Cảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối Bluetooth Có
Kết nối USB Có
Đài AM/FM Có
Hệ thống loa 4 Loa
Nguồn sạc 3
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động Chỉnh cơ
Cừa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau Có
Đèn cốp Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế lái
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống Công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
Camera lùi Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không
Danh mục City L
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L i-VTEC DOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,7
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.580 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.495/1.485
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5
Khối lượng bản thân (kg) 1.128
Khối lượng toàn tải (kg) 1.580
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Có
Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching) Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
Khởi động bằng nút bấm Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Đèn sương mù Không
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Ăng ten Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog – Màn hình màu 4.2 inch
Chất liệu ghế Da
Ghế lái chỉnh 6 hướng Có
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Có
TAY LÁI
Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Chế độ khởi động từ xa Có
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Hỗ trợ Honda CONNECT Không
Màn hình Cảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối Bluetooth Có
Kết nối USB Có
Đài AM/FM Có
Hệ thống loa 8 Loa
Nguồn sạc 3
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động 1 Vùng
Cừa gió điều hòa cho hàng ghế sau Có
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau Có
Đèn cốp Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế lái
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống Công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
Camera lùi Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
Danh mục City RS
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L i-VTEC DOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,7
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.580 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.495/1.485
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5
Khối lượng bản thân (kg) 1.140
Khối lượng toàn tải (kg) 1.580
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Có
Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching) Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
Khởi động bằng nút bấm Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Đèn sương mù LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Ăng ten Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog – Màn hình màu 4.2 inch
Chất liệu ghế Da
Ghế lái chỉnh 6 hướng Có
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Có
TAY LÁI
Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Chế độ khởi động từ xa Có
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Hỗ trợ Honda CONNECT Có
Màn hình Cảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối Bluetooth Có
Kết nối USB Có
Đài AM/FM Có
Hệ thống loa 8 Loa
Nguồn sạc 3
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động 1 Vùng
Cừa gió điều hòa cho hàng ghế sau Có
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau Có
Đèn cốp Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế lái + Ghế phụ
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống Công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
Camera lùi Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
PHIÊN BẢN e:HEV RS
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ Động cơ DOHC,
4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
Hệ thống dẫn động FWD
Hộp số E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.993
Công suất cực đại (kW/rpm) Động cơ:
109 (146 HP)/6.100 rpm
Mô-tơ:
135 (181 HP)/4.500 rpm
Kết hợp: 152 (204 HP)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) Động cơ: 183/4.500
Mô-tơ: 335/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 3.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.3
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm) 2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.611/1.627
Cỡ lốp 235/60R18
La-zăng 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
Khối lượng bản thân (kg) 1.756
Khối lượng toàn tải (kg) 2.35
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Chế độ lái Sport/Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Có
Khởi động bằng nút bấm Có
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Có
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC) Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Có
Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL) Có
Đèn sương mù trước LED
Đèn sương mù sau Có
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các ghế
Thanh giá nóc xe Có
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm 10.2” TFT
Chất liệu ghế Da
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Không
Cửa sổ trời Panorama
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Có
Hộc đựng kính mắt Có
Đèn trang trí nội thất Có
TAY LÁI
Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Khởi động từ xa Có
Phanh tay điện tử (EPB) Có
Chế độ giữ phanh tự động Có
Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
Thẻ khóa từ thông minh Có
KẾT NỐI GIẢI TRÍ
Màn hình 9”
Kết nối điện thoại thông minh không dây cho Apple Carplay Có
(kết nối không dây)
Bản đồ định vị tích hợp Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Quay số nhanh bằng giọng nói Có
Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth Có
Cổng sạc 1 cổng sạc USB
3 cổng sạc Type C
Hệ thống loa 12 loa BOSE
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Có
Sạc không dây Có
Honda CONNECT Có
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2
Cốp chỉnh điện Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Camera lùi Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
Cảm biến đỗ xe phía trước Có
Cảm biến đỗ xe phía sau Có
Cảm biến gạt mưa tự động Có
Cảnh báo chống buồn ngủ (DAM) Có
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
Camera 360o Có
Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Có
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế Có
Túi khí đầu gối Hàng ghế trước
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Có
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Có
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
PHIÊN BẢN G
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống dẫn động FWD
Hộp số CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (kW/rpm) 140 (188HP)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700~5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 7.49
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 9.57
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.34
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm) 2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.611/1.627
Cỡ lốp 235/60R18
La-zăng 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
Khối lượng bản thân (kg) 1.653
Khối lượng toàn tải (kg) 2.35
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Chế độ lái Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm Có
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC) Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL) Không
Đèn sương mù trước Không
Đèn sương mù sau Không
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Thanh giá nóc xe Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm 7” TFT
Chất liệu ghế Da
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gập 50:50
Cửa sổ trời Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Hộc đựng kính mắt Có
Đèn trang trí nội thất Không
TAY LÁI
Chất liệu Urethan
Điều chỉnh 4 hướng Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Khởi động từ xa Có
Phanh tay điện tử (EPB) Có
Chế độ giữ phanh tự động Có
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
Thẻ khóa từ thông minh Không
KẾT NỐI GIẢI TRÍ
Màn hình 7”
Kết nối điện thoại thông minh không dây cho Apple Carplay Có
(kết nối có dây)
Bản đồ định vị tích hợp Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Quay số nhanh bằng giọng nói Không
Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth Có
Cổng sạc 1 cổng sạc USB
2 cổng sạc Type C
Hệ thống loa 8 loa
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Sạc không dây Không
Honda CONNECT Có
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3
Cốp chỉnh điện Không
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Không
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Camera lùi Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
Cảm biến đỗ xe phía trước Không
Cảm biến đỗ xe phía sau Không
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Cảnh báo chống buồn ngủ (DAM) Có
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
Camera 360o Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Có
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế Có
Túi khí đầu gối Hàng ghế trước
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Có
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Không
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
PHIÊN BẢN L
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống dẫn động FWD
Hộp số CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (kW/rpm) 140 (188HP)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700~5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 7.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 9.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.2
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm) 2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.611/1.627
Cỡ lốp 235/60R18
La-zăng 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
Khối lượng bản thân (kg) 1.661
Khối lượng toàn tải (kg) 2.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Chế độ lái Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm Có
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC) Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Có
Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL) Không
Đèn sương mù trước LED
Đèn sương mù sau Không
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các ghế
Thanh giá nóc xe Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm 7” TFT
Chất liệu ghế Da
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gập 50:50
Cửa sổ trời Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Có
Hộc đựng kính mắt Có
Đèn trang trí nội thất Không
TAY LÁI
Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Khởi động từ xa Có
Phanh tay điện tử (EPB) Có
Chế độ giữ phanh tự động Có
Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
Thẻ khóa từ thông minh Không
KẾT NỐI GIẢI TRÍ
Màn hình 9”
Kết nối điện thoại thông minh không dây cho Apple Carplay Có
(kết nối không dây)
Bản đồ định vị tích hợp Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Quay số nhanh bằng giọng nói Có
Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth Có
Cổng sạc 1 cổng sạc USB
3 cổng sạc Type C
Hệ thống loa 8 loa
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Sạc không dây Có
Honda CONNECT Có
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3
Cốp chỉnh điện Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Không
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Camera lùi Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
Cảm biến đỗ xe phía trước Không
Cảm biến đỗ xe phía sau Có
Cảm biến gạt mưa tự động Có
Cảnh báo chống buồn ngủ (DAM) Có
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
Camera 360o Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Có
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế Có
Túi khí đầu gối Hàng ghế trước
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Có
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Không
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
Động Cơ Honda Civic E
KIỂU ĐỘNG CƠ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
HỘP SỐ Vô cấp CVT
DUNG TÍCH XI-LANH (cm3) 1.498
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm) 176 (131 kW)/6.000
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít) 47
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chu trình tổ hợp 6,35 (lít/100km)
Kích thước/ trọng lượng Honda Civic E
SỐ CHỖ NGỒI 5
DÀI x RỘNG x CAO (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm) 2.735
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm) 1.547/1.575
CỠ LỐP 215/55R16
LA-ZĂNG Hợp kim/16 inch
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm) 134
BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m) 5,8
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg) 1.306
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg) 1.76
Hệ thống treo Honda Civic E
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Kiểu MacPherson
HỆ THỐNG TREO SAU Đa liên kết
Hệ thống phanh Honda Civic E
PHANH TRƯỚC Đĩa tản nhiệt
PHANH SAU Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành Honda Civic E
TRỢ LỰC LÁI ĐIỆN THÍCH ỨNG NHANH VỚI CHUYỂN ĐỘNG (MA-ESP) Có
VAN BƯỚM GA ĐIỀU CHỈNH BẰNG ĐIỆN TỬ (DBW) Có
GA TỰ ĐỘNG (CRUISE CONTROL) Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
CHẾ ĐỘ LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE) Có
CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM (ECO COACHING) Có
CHẾ ĐỘ LÁI THỂ THAO VỚI LẪY CHUYỂN SỐ TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG Không
KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM Có
HỆ THỐNG CHỦ ĐỘNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN (ANC)
Ngoại thất Honda Civic E
ĐÈN CHIẾU XA Halogen
ĐÈN CHIẾU GẦN Halogen
ĐÈN CHẠY BAN NGÀY LED
TỰ ĐỘNG BẬT TẮT THEO CẢM BIẾN ÁNH SÁNG Có
TỰ ĐỘNG TẮT THEO THỜI GIAN Có
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU SÁNG Không
ĐÈN SƯƠNG MÙ Không
ĐÈN PHANH TREO CAO LED
ĐÈN HẬU LED
GƯƠNG CHIẾU HẬU Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
NẸP TRANG TRÍ CẢN TRƯỚC/SAU/THÂN XE MẠ CHROME Không
CỬA KÍNH ĐIỆN LÊN XUỐNG 1 CHẠM TRỐNG KẸT Hàng ghê trước
TẤM CHẮN BÙN Không
ĂNG-TEN Dạng vây cá mập
THANH GẠT NƯỚC PHÍA SAU Không
CHỤP ỐNG XẢ Không
Nội thất Honda Civic E
BẢNG ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM Digital 7 inch
TRANG TRÍ TÁP LÔ
GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNG
CHẤT LIỆU GHẾ Nỉ (Màu đen)
GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN Không
GHẾ LÁI HỖ TRỢ BƠM LƯNG Không
HÀNG GHẾ 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
HÀNG GHẾ 3
CỬA SỔ TRỜI Không
BỆ TRUNG TÂM HÀNG GHẾ TRƯỚC, TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒ Có
HỘC ĐỰNG ĐỒ KHU VỰC KHOANG LÁI Có
HỘC ĐỰNG KÍNH MẮT Có
TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU TÍCH HỢP HỘP ĐỰNG CỐC Có
NGĂN ĐỰNG TÀI LIỆU CHO HÀNG GHẾ SAU Có
Tay lái Honda Civic E
CHẤT LIỆU Urethane
ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG Có
TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ÂM THANH Có
Trang bị tiện nghi Honda Civic E
PHANH TAY ĐIỆN TỬ Có
CHẾ ĐỘ GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Không
TAY NẮM CỬA PHÍA TRƯỚC ĐÓNG/MỞ BẰNG CẢM BIẾN Không
CỐP CHỈNH ĐIỆN VỚI TÍNH NĂNG MỞ CỐP RẢNH TAY
MÀN HÌNH Cảm ứng 7 inch
KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH, CHO PHÉP NGHE NHẠC, GỌI ĐIỆN, NHẮN TIN, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ, RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI Có
CHẾ ĐỘ ĐÀM THOẠI RẢNH TAY Có
QUAY SỐ NHANH BẰNG GIỌNG NÓI (VOICE TAG) Không
KẾT NỐI WIFI VÀ LƯỚT WEB Không
SẠC KHÔNG DÂY Không
KẾT NỐI BLUETOOTH Có
KẾT NỐI USB Có
KẾT NỐI AUX
ĐÀI AM/FM Có
HỆ THỐNG LOA 4 loa
CHẾ ĐỘ BÙ ÂM THANH THEO TỐC ĐỘ
NGUỒN SẠC 2 Cổng
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG 1 vùng
CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ CHO HÀNG GHẾ SAU Không
ĐÈN ĐỌC BẢN ĐỒ CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ HÀNG GHẾ SAU
ĐÈN CỐP Có
GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
An toàn Honda Civic E
PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS) Có
ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB) Có
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF) Có
GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM) Có
HỖ TRỢ GIỮ LÀM ĐƯỜNG (LKAS) Có
CAMERA HỖ TRỢ QUAN SÁT LÀN ĐƯỜNG (LANEWATCH) Không
HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHỐNG BUỒN NGỦ (DRIVER ATTENTION MONITOR) Có
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH LÁI CHỦ ĐỘNG (AHA) Có
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSA) Có
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS) Có
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) Có
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD) Có
HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP (BA) Có
HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC (HSA) Có
CAMERA LÙI 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
ĐÈN BÁO PHANH KHẨN CẤP (ESS) Có
CẢM BIẾN LÙI Không
CẢM BIẾN GẠT MƯA TỰ ĐỘNG Không
CHỨC NĂNG KHOÁ CỬA TỰ ĐỘNG Không
BỊ ĐỘNG
TÚI KHÍ CHO NGƯỜI LÁI VÀ NGỒI KẾ BÊN Có
TÚI KHÍ BÊN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
TÚI KHÍ RÈM CHO TẤT CẢ HÀNG GHẾ Không
NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀN Hàng ghế trước
KHUNG XE HẤP THỤ LỰC VÀ TƯƠNG THÍCH VA CHẠM ACE Có
MÓC GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISO FIX Có
CHÌA KHÓA ĐƯỢC MÃ KHÓA CHỐNG TRỘM VÀ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG Có
CHẾ ĐỘ KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI CHÌA KHÓA RA KHỎI VÙNG CẢM BIẾN Không
Động Cơ Honda Civic G
KIỂU ĐỘNG CƠ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
HỘP SỐ Vô cấp CVT
DUNG TÍCH XI-LANH (cm3) 1.498
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm) 176 (131 kW)/6.000
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít) 47
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chu trình tổ hợp 5,98 (lít/100km)
Kích thước/ trọng lượng Honda Civic G
SỐ CHỖ NGỒI 5
DÀI x RỘNG x CAO (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm) 2.735
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm) 1.547/1.575
CỠ LỐP 215/50R17
LA-ZĂNG Hợp kim/17 inch
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm) 134
BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m) 5,8
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg) 1.319
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg) 1.76
Hệ thống treo Honda Civic G
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Kiểu MacPherson
HỆ THỐNG TREO SAU Đa liên kết
Hệ thống phanh Honda Civic G
PHANH TRƯỚC Đĩa tản nhiệt
PHANH SAU Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành Honda Civic G
TRỢ LỰC LÁI ĐIỆN THÍCH ỨNG NHANH VỚI CHUYỂN ĐỘNG (MA-ESP) Có
VAN BƯỚM GA ĐIỀU CHỈNH BẰNG ĐIỆN TỬ (DBW) Có
GA TỰ ĐỘNG (CRUISE CONTROL) Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
CHẾ ĐỘ LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE) Có
CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM (ECO COACHING) Có
CHẾ ĐỘ LÁI THỂ THAO VỚI LẪY CHUYỂN SỐ TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG Không
KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM Có
HỆ THỐNG CHỦ ĐỘNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN (ANC)
Ngoại thất Honda Civic G
ĐÈN CHIẾU XA LED
ĐÈN CHIẾU GẦN LED
ĐÈN CHẠY BAN NGÀY LED
TỰ ĐỘNG BẬT TẮT THEO CẢM BIẾN ÁNH SÁNG Có
TỰ ĐỘNG TẮT THEO THỜI GIAN Có
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU SÁNG Có
ĐÈN SƯƠNG MÙ LED
ĐÈN PHANH TREO CAO LED
ĐÈN HẬU LED
GƯƠNG CHIẾU HẬU Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
NẸP TRANG TRÍ CẢN TRƯỚC/SAU/THÂN XE MẠ CHROME
CỬA KÍNH ĐIỆN LÊN XUỐNG 1 CHẠM TRỐNG KẸT Hàng ghế trước
TẤM CHẮN BÙN
ĂNG-TEN Dạng vây cá mập
THANH GẠT NƯỚC PHÍA SAU
CHỤP ỐNG XẢ Không
Nội thất Honda Civic G
BẢNG ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM Digital 7 inch
TRANG TRÍ TÁP LÔ
GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNG Không
CHẤT LIỆU GHẾ Urethane
GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN Không
GHẾ LÁI HỖ TRỢ BƠM LƯNG
HÀNG GHẾ 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
HÀNG GHẾ 3
CỬA SỔ TRỜI
BỆ TRUNG TÂM HÀNG GHẾ TRƯỚC, TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒ Có
HỘC ĐỰNG ĐỒ KHU VỰC KHOANG LÁI Có
HỘC ĐỰNG KÍNH MẮT Có
TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU TÍCH HỢP HỘP ĐỰNG CỐC Có
NGĂN ĐỰNG TÀI LIỆU CHO HÀNG GHẾ SAU Có
Tay lái Honda Civic G
CHẤT LIỆU Urethane
ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG Có
TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ÂM THANH Có
Trang bị tiện nghi Honda Civic G
PHANH TAY ĐIỆN TỬ Có
CHẾ ĐỘ GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
TAY NẮM CỬA PHÍA TRƯỚC ĐÓNG/MỞ BẰNG CẢM BIẾN Có
CỐP CHỈNH ĐIỆN VỚI TÍNH NĂNG MỞ CỐP RẢNH TAY
MÀN HÌNH Cảm ứng 7 inch
KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH, CHO PHÉP NGHE NHẠC, GỌI ĐIỆN, NHẮN TIN, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ, RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI Có
CHẾ ĐỘ ĐÀM THOẠI RẢNH TAY Có
QUAY SỐ NHANH BẰNG GIỌNG NÓI (VOICE TAG) Không
KẾT NỐI WIFI VÀ LƯỚT WEB Không
SẠC KHÔNG DÂY Không
KẾT NỐI BLUETOOTH Có
KẾT NỐI USB Có
KẾT NỐI AUX Có
ĐÀI AM/FM Có
HỆ THỐNG LOA 8 loa
CHẾ ĐỘ BÙ ÂM THANH THEO TỐC ĐỘ
NGUỒN SẠC 2 Cổng
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG 1 vùng
CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ CHO HÀNG GHẾ SAU Có
ĐÈN ĐỌC BẢN ĐỒ CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ HÀNG GHẾ SAU Có
ĐÈN CỐP Có
GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
An toàn Honda Civic G
PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS) Có
ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB) Có
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF) Có
GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM) Có
HỖ TRỢ GIỮ LÀM ĐƯỜNG (LKAS) Có
CAMERA HỖ TRỢ QUAN SÁT LÀN ĐƯỜNG (LANEWATCH) Không
HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHỐNG BUỒN NGỦ (DRIVER ATTENTION MONITOR) Có
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH LÁI CHỦ ĐỘNG (AHA) Có
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSA) Có
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS) Có
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) Có
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD) Có
HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP (BA) Có
HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC (HSA) Có
CAMERA LÙI 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
ĐÈN BÁO PHANH KHẨN CẤP (ESS) Có
CẢM BIẾN LÙI
CẢM BIẾN GẠT MƯA TỰ ĐỘNG Có
CHỨC NĂNG KHOÁ CỬA TỰ ĐỘNG Có
BỊ ĐỘNG
TÚI KHÍ CHO NGƯỜI LÁI VÀ NGỒI KẾ BÊN Có
TÚI KHÍ BÊN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
TÚI KHÍ RÈM CHO TẤT CẢ HÀNG GHẾ Không
NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀN Hàng ghế trước
KHUNG XE HẤP THỤ LỰC VÀ TƯƠNG THÍCH VA CHẠM ACE Có
MÓC GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISO FIX Có
CHÌA KHÓA ĐƯỢC MÃ KHÓA CHỐNG TRỘM VÀ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG Có
CHẾ ĐỘ KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI CHÌA KHÓA RA KHỎI VÙNG CẢM BIẾN Có
Động Cơ Honda Civic RS
KIỂU ĐỘNG CƠ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
HỘP SỐ Vô cấp CVT
DUNG TÍCH XI-LANH (cm3) 1.498
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm) 176 (131 kW)/6.000
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít) 47
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chu trình tổ hợp 6,52 (lít/100km)
Kích thước/ trọng lượng Honda Civic RS
SỐ CHỖ NGỒI 5
DÀI x RỘNG x CAO (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm) 2.735
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm) 1.537/1.565
CỠ LỐP 235/40ZR18
LA-ZĂNG Hợp kim/18 inch
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm) 134
BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m) 6,1
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg) 1.338
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg) 1.76
Hệ thống treo Honda Civic RS
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Kiểu MacPherson
HỆ THỐNG TREO SAU Đa liên kết
Hệ thống phanh Honda Civic RS
PHANH TRƯỚC Đĩa tản nhiệt
PHANH SAU Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành Honda Civic RS
TRỢ LỰC LÁI ĐIỆN THÍCH ỨNG NHANH VỚI CHUYỂN ĐỘNG (MA-ESP) Có
VAN BƯỚM GA ĐIỀU CHỈNH BẰNG ĐIỆN TỬ (DBW) Có
GA TỰ ĐỘNG (CRUISE CONTROL) Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
CHẾ ĐỘ LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE) Có
CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM (ECO COACHING) Có
CHẾ ĐỘ LÁI THỂ THAO VỚI LẪY CHUYỂN SỐ TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG Có
KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM Có
HỆ THỐNG CHỦ ĐỘNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN (ANC)
Ngoại thất Honda Civic RS
ĐÈN CHIẾU XA LED
ĐÈN CHIẾU GẦN LED
ĐÈN CHẠY BAN NGÀY LED
TỰ ĐỘNG BẬT TẮT THEO CẢM BIẾN ÁNH SÁNG Có
TỰ ĐỘNG TẮT THEO THỜI GIAN Có
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU SÁNG Có
ĐÈN SƯƠNG MÙ LED
ĐÈN PHANH TREO CAO LED
ĐÈN HẬU LED
GƯƠNG CHIẾU HẬU Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
NẸP TRANG TRÍ CẢN TRƯỚC/SAU/THÂN XE MẠ CHROME
CỬA KÍNH ĐIỆN LÊN XUỐNG 1 CHẠM TRỐNG KẸT Hàng ghế trước
TẤM CHẮN BÙN
ĂNG-TEN Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
THANH GẠT NƯỚC PHÍA SAU
CHỤP ỐNG XẢ Mạ Chrome
Nội thất Honda Civic RS
BẢNG ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM Digital 10.2 inch
TRANG TRÍ TÁP LÔ
GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNG Có
CHẤT LIỆU GHẾ Da, da lộn (Màu đen, đỏ)
GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN 8 hướng
GHẾ LÁI HỖ TRỢ BƠM LƯNG Có
HÀNG GHẾ 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
HÀNG GHẾ 3
CỬA SỔ TRỜI
BỆ TRUNG TÂM HÀNG GHẾ TRƯỚC, TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒ Có
HỘC ĐỰNG ĐỒ KHU VỰC KHOANG LÁI Có
HỘC ĐỰNG KÍNH MẮT Có
TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU TÍCH HỢP HỘP ĐỰNG CỐC Có
NGĂN ĐỰNG TÀI LIỆU CHO HÀNG GHẾ SAU Có
Tay lái Honda Civic RS
CHẤT LIỆU Da
ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG Có
TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ÂM THANH Có
Trang bị tiện nghi Honda Civic RS
PHANH TAY ĐIỆN TỬ Có
CHẾ ĐỘ GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
TAY NẮM CỬA PHÍA TRƯỚC ĐÓNG/MỞ BẰNG CẢM BIẾN Có
CỐP CHỈNH ĐIỆN VỚI TÍNH NĂNG MỞ CỐP RẢNH TAY
MÀN HÌNH Cảm ứng 9 inch
KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH, CHO PHÉP NGHE NHẠC, GỌI ĐIỆN, NHẮN TIN, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ, RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI Có (kết nối không dây)
CHẾ ĐỘ ĐÀM THOẠI RẢNH TAY Có
QUAY SỐ NHANH BẰNG GIỌNG NÓI (VOICE TAG) Có
KẾT NỐI WIFI VÀ LƯỚT WEB Có
SẠC KHÔNG DÂY Có
KẾT NỐI BLUETOOTH Có
KẾT NỐI USB 2 cổng
KẾT NỐI AUX Có
ĐÀI AM/FM Có
HỆ THỐNG LOA 12 loa BOSE
CHẾ ĐỘ BÙ ÂM THANH THEO TỐC ĐỘ
NGUỒN SẠC 3 Cổng
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG 2 vùng
CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ CHO HÀNG GHẾ SAU Có
ĐÈN ĐỌC BẢN ĐỒ CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ HÀNG GHẾ SAU Có
ĐÈN CỐP Có
GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
An toàn Honda Civic RS
PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS) Có
ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB) Có
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF) Có
GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM) Có
HỖ TRỢ GIỮ LÀM ĐƯỜNG (LKAS) Có
CAMERA HỖ TRỢ QUAN SÁT LÀN ĐƯỜNG (LANEWATCH) Có
HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHỐNG BUỒN NGỦ (DRIVER ATTENTION MONITOR) Có
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH LÁI CHỦ ĐỘNG (AHA) Có
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSA) Có
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS) Có
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) Có
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD) Có
HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP (BA) Có
HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC (HSA) Có
CAMERA LÙI 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
ĐÈN BÁO PHANH KHẨN CẤP (ESS) Có
CẢM BIẾN LÙI
CẢM BIẾN GẠT MƯA TỰ ĐỘNG Có
CHỨC NĂNG KHOÁ CỬA TỰ ĐỘNG Có
BỊ ĐỘNG
TÚI KHÍ CHO NGƯỜI LÁI VÀ NGỒI KẾ BÊN Có
TÚI KHÍ BÊN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
TÚI KHÍ RÈM CHO TẤT CẢ HÀNG GHẾ Có
NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀN Tất cả các ghế
KHUNG XE HẤP THỤ LỰC VÀ TƯƠNG THÍCH VA CHẠM ACE Có
MÓC GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISO FIX Có
CHÌA KHÓA ĐƯỢC MÃ KHÓA CHỐNG TRỘM VÀ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG Có
CHẾ ĐỘ KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI CHÌA KHÓA RA KHỎI VÙNG CẢM BIẾN Có
Động Cơ Honda HR-V L
KIỂU ĐỘNG CƠ 1.5L VTEC TURBO, 4 Kỳ, 4 Xi lanh thẳng hàng, tăng áp
HỘP SỐ Vô cấp CVT
DUNG TÍCH XI-LANH (cm3) 1.498
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm) 174 (130 kW) / 6.000
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít) 40
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU PGM-FI Phun xăng trực tiếp
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 6,67
Kích thước/ trọng lượng Honda HR-V L
SỐ CHỖ NGỒI 5
DÀI x RỘNG x CAO (mm) 4.385 x 1.790 x 1.590
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm) 2.61
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm) 1.545/1.550
CỠ LỐP 215/60R17
LA-ZĂNG Hợp kim/17 inch
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm) 181
BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m) 5.5
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg) 1.363
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg) 1.83
Hệ thống treo Honda HR-V L
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Kiểu MacPherson
HỆ THỐNG TREO SAU Giằng xoắn
Hệ thống phanh Honda HR-V L
PHANH TRƯỚC Đĩa tản nhiệt
PHANH SAU Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành Honda HR-V L
TRỢ LỰC LÁI ĐIỆN THÍCH ỨNG NHANH VỚI CHUYỂN ĐỘNG (MA-ESP) Có
VAN BƯỚM GA ĐIỀU CHỈNH BẰNG ĐIỆN TỬ (DBW) Có
GA TỰ ĐỘNG (CRUISE CONTROL) Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
CHẾ ĐỘ LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE) Có
CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM (ECO COACHING) Có
CHẾ ĐỘ LÁI THỂ THAO VỚI LẪY CHUYỂN SỐ TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG Có
KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM Có
HỆ THỐNG CHỦ ĐỘNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN (ANC)
Ngoại thất Honda HR-V L
ĐÈN CHIẾU XA LED
ĐÈN CHIẾU GẦN LED
ĐÈN CHẠY BAN NGÀY LED
TỰ ĐỘNG BẬT TẮT THEO CẢM BIẾN ÁNH SÁNG Có
TỰ ĐỘNG TẮT THEO THỜI GIAN Có
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU SÁNG
ĐÈN SƯƠNG MÙ LED
ĐÈN PHANH TREO CAO LED
ĐÈN HẬU Dải LED màu đỏ
GƯƠNG CHIẾU HẬU Gập điện tư động, tích hợp đèn báo rẽ LED
NẸP TRANG TRÍ CẢN TRƯỚC/SAU/THÂN XE MẠ CHROME
CỬA KÍNH ĐIỆN LÊN XUỐNG 1 CHẠM TRỐNG KẸT Hàng ghế trước
TẤM CHẮN BÙN
ĂNG-TEN Dạng vây cá mập
THANH GẠT NƯỚC PHÍA SAU Có
CHỤP ỐNG XẢ Mạ chrome
Nội thất Honda HR-V L
BẢNG ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM Digital 7 inch
TRANG TRÍ TÁP LÔ
GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNG Có
CHẤT LIỆU GHẾ Da (màu đen)
GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN Không
GHẾ LÁI HỖ TRỢ BƠM LƯNG
HÀNG GHẾ 2
HÀNG GHẾ 3
CỬA SỔ TRỜI Không
BỆ TRUNG TÂM HÀNG GHẾ TRƯỚC, TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒ Có
HỘC ĐỰNG ĐỒ KHU VỰC KHOANG LÁI Có
HỘC ĐỰNG KÍNH MẮT
TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU TÍCH HỢP HỘP ĐỰNG CỐC Có
NGĂN ĐỰNG TÀI LIỆU CHO HÀNG GHẾ SAU Có
Tay lái Honda HR-V L
CHẤT LIỆU Da
ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG Có
TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ÂM THANH Có
Trang bị tiện nghi Honda HR-V L
PHANH TAY ĐIỆN TỬ Có
CHẾ ĐỘ GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
TAY NẮM CỬA PHÍA TRƯỚC ĐÓNG/MỞ BẰNG CẢM BIẾN Có
CỐP CHỈNH ĐIỆN VỚI TÍNH NĂNG MỞ CỐP RẢNH TAY
MÀN HÌNH Cảm ứng 8 inch
KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH, CHO PHÉP NGHE NHẠC, GỌI ĐIỆN, NHẮN TIN, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ, RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI Có
CHẾ ĐỘ ĐÀM THOẠI RẢNH TAY Có
QUAY SỐ NHANH BẰNG GIỌNG NÓI (VOICE TAG) Có
KẾT NỐI WIFI VÀ LƯỚT WEB
SẠC KHÔNG DÂY
KẾT NỐI BLUETOOTH Có
KẾT NỐI USB Có
KẾT NỐI AUX
ĐÀI AM/FM Có
HỆ THỐNG LOA 6 loa
CHẾ ĐỘ BÙ ÂM THANH THEO TỐC ĐỘ
NGUỒN SẠC 1 cổng hàng ghế trước & 2 cổng hàng ghế sau
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG 1 vùng
CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ CHO HÀNG GHẾ SAU Có
ĐÈN ĐỌC BẢN ĐỒ CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ HÀNG GHẾ SAU LED
ĐÈN CỐP
GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
An toàn Honda HR-V L
PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS) Có
ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB) Có
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF) Có
GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM) Có
HỖ TRỢ GIỮ LÀM ĐƯỜNG (LKAS) Có
CAMERA HỖ TRỢ QUAN SÁT LÀN ĐƯỜNG (LANEWATCH) Không
HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHỐNG BUỒN NGỦ (DRIVER ATTENTION MONITOR)
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH LÁI CHỦ ĐỘNG (AHA) Có
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSA) Có
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS) Có
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) Có
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD) Có
HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP (BA) Có
HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC (HSA) Có
CAMERA LÙI 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
ĐÈN BÁO PHANH KHẨN CẤP (ESS) Có
CẢM BIẾN LÙI
CẢM BIẾN GẠT MƯA TỰ ĐỘNG Không
CHỨC NĂNG KHOÁ CỬA TỰ ĐỘNG Có
BỊ ĐỘNG
TÚI KHÍ CHO NGƯỜI LÁI VÀ NGỒI KẾ BÊN Có
TÚI KHÍ BÊN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
TÚI KHÍ RÈM CHO TẤT CẢ HÀNG GHẾ Không
NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀN Tất cả các ghế
KHUNG XE HẤP THỤ LỰC VÀ TƯƠNG THÍCH VA CHẠM ACE Có
MÓC GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISO FIX Có
CHÌA KHÓA ĐƯỢC MÃ KHÓA CHỐNG TRỘM VÀ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG Có
CHẾ ĐỘ KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI CHÌA KHÓA RA KHỎI VÙNG CẢM BIẾN Có
Động Cơ Honda HR-V RS
KIỂU ĐỘNG CƠ 1.5L VTEC TURBO, 4 Kỳ, 4 Xi lanh thẳng hàng, tăng áp
HỘP SỐ Vô cấp CVT
DUNG TÍCH XI-LANH (cm3) 1.498
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm) 174 (130 kW) / 6.000
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít) 40
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU PGM-FI Phun xăng trực tiếp
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 6,7
Kích thước/ trọng lượng Honda HR-V RS
SỐ CHỖ NGỒI 5
DÀI x RỘNG x CAO (mm) 4.385 x 1.790 x 1.590
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm) 2.61
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm) 1.535/1.540
CỠ LỐP 225/50R18
LA-ZĂNG Hợp kim/ 18 inch
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm) 181
BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m) 5.5
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg) 1.379
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg) 1.83
Hệ thống treo Honda HR-V RS
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Kiểu MacPherson
HỆ THỐNG TREO SAU Giằng xoắn
Hệ thống phanh Honda HR-V RS
PHANH TRƯỚC Đĩa tản nhiệt
PHANH SAU Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành Honda HR-V RS
TRỢ LỰC LÁI ĐIỆN THÍCH ỨNG NHANH VỚI CHUYỂN ĐỘNG (MA-ESP) Có
VAN BƯỚM GA ĐIỀU CHỈNH BẰNG ĐIỆN TỬ (DBW) Có
GA TỰ ĐỘNG (CRUISE CONTROL) Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
CHẾ ĐỘ LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE) Có
CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM (ECO COACHING) Có
CHẾ ĐỘ LÁI THỂ THAO VỚI LẪY CHUYỂN SỐ TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG Có
KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM Có
HỆ THỐNG CHỦ ĐỘNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN (ANC)
Ngoại thất Honda HR-V RS
ĐÈN CHIẾU XA LED
ĐÈN CHIẾU GẦN LED
ĐÈN CHẠY BAN NGÀY LED
TỰ ĐỘNG BẬT TẮT THEO CẢM BIẾN ÁNH SÁNG Có
TỰ ĐỘNG TẮT THEO THỜI GIAN Có
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU SÁNG
ĐÈN SƯƠNG MÙ LED
ĐÈN PHANH TREO CAO LED
ĐÈN HẬU Dải LED màu trắng
GƯƠNG CHIẾU HẬU Gập điện tư động, tích hợp đèn báo rẽ LED
NẸP TRANG TRÍ CẢN TRƯỚC/SAU/THÂN XE MẠ CHROME
CỬA KÍNH ĐIỆN LÊN XUỐNG 1 CHẠM TRỐNG KẸT Hàng ghế trước
TẤM CHẮN BÙN
ĂNG-TEN Dạng vây cá mập
THANH GẠT NƯỚC PHÍA SAU Có
CHỤP ỐNG XẢ Mạ chrome
Nội thất Honda HR-V RS
BẢNG ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM Digital 7 inch
TRANG TRÍ TÁP LÔ
GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNG Có
CHẤT LIỆU GHẾ Da (màu đen, chỉ đỏ)
GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN 8 hướng
GHẾ LÁI HỖ TRỢ BƠM LƯNG
HÀNG GHẾ 2
HÀNG GHẾ 3
CỬA SỔ TRỜI Không
BỆ TRUNG TÂM HÀNG GHẾ TRƯỚC, TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒ Có
HỘC ĐỰNG ĐỒ KHU VỰC KHOANG LÁI Có
HỘC ĐỰNG KÍNH MẮT
TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU TÍCH HỢP HỘP ĐỰNG CỐC Có
NGĂN ĐỰNG TÀI LIỆU CHO HÀNG GHẾ SAU Có
Tay lái Honda HR-V RS
CHẤT LIỆU Da
ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG Có
TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ÂM THANH Có
Trang bị tiện nghi Honda HR-V RS
PHANH TAY ĐIỆN TỬ Có
CHẾ ĐỘ GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
TAY NẮM CỬA PHÍA TRƯỚC ĐÓNG/MỞ BẰNG CẢM BIẾN Có
CỐP CHỈNH ĐIỆN VỚI TÍNH NĂNG MỞ CỐP RẢNH TAY
MÀN HÌNH Cảm ứng 8 inch
KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH, CHO PHÉP NGHE NHẠC, GỌI ĐIỆN, NHẮN TIN, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ, RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI Có
CHẾ ĐỘ ĐÀM THOẠI RẢNH TAY Có
QUAY SỐ NHANH BẰNG GIỌNG NÓI (VOICE TAG) Có
KẾT NỐI WIFI VÀ LƯỚT WEB
SẠC KHÔNG DÂY
KẾT NỐI BLUETOOTH Có
KẾT NỐI USB Có
KẾT NỐI AUX
ĐÀI AM/FM Có
HỆ THỐNG LOA 8 loa
CHẾ ĐỘ BÙ ÂM THANH THEO TỐC ĐỘ
NGUỒN SẠC 1 cổng hàng ghế trước & 2 cổng hàng ghế sau
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG 2 vùng
CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ CHO HÀNG GHẾ SAU Có
ĐÈN ĐỌC BẢN ĐỒ CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ HÀNG GHẾ SAU LED
ĐÈN CỐP
GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
An toàn Honda HR-V RS
PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS) Có
ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB) Có
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF) Có
GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM) Có
HỖ TRỢ GIỮ LÀM ĐƯỜNG (LKAS) Có
CAMERA HỖ TRỢ QUAN SÁT LÀN ĐƯỜNG (LANEWATCH) Có
HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHỐNG BUỒN NGỦ (DRIVER ATTENTION MONITOR)
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH LÁI CHỦ ĐỘNG (AHA) Có
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSA) Có
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS) Có
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) Có
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD) Có
HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP (BA) Có
HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC (HSA) Có
CAMERA LÙI 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
ĐÈN BÁO PHANH KHẨN CẤP (ESS) Có
CẢM BIẾN LÙI
CẢM BIẾN GẠT MƯA TỰ ĐỘNG Có
CHỨC NĂNG KHOÁ CỬA TỰ ĐỘNG Có
BỊ ĐỘNG
TÚI KHÍ CHO NGƯỜI LÁI VÀ NGỒI KẾ BÊN Có
TÚI KHÍ BÊN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
TÚI KHÍ RÈM CHO TẤT CẢ HÀNG GHẾ Có
NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀN Tất cả các ghế
KHUNG XE HẤP THỤ LỰC VÀ TƯƠNG THÍCH VA CHẠM ACE Có
MÓC GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISO FIX Có
CHÌA KHÓA ĐƯỢC MÃ KHÓA CHỐNG TRỘM VÀ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG Có
CHẾ ĐỘ KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI CHÌA KHÓA RA KHỎI VÙNG CẢM BIẾN Có
Động Cơ Honda Accord
KIỂU ĐỘNG CƠ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
HỘP SỐ CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
DUNG TÍCH XI-LANH (cm3) 1.498
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm) 188(140 kw)/5.500
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm) 260/1.600-5.000
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít) 56
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU Phun xăng trực tiếp/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 6,3 (lít/100km)
Kích thước/ trọng lượng Honda Accord
SỐ CHỖ NGỒI 5
DÀI x RỘNG x CAO (mm) 4.901 x 1.862 x 1.450
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm) 2.83
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm) 1.591/1.603
CỠ LỐP 235/45R18 94V
LA-ZĂNG 18 inch
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm) 131
BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m)
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg) 1.488
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg) 2
Hệ thống treo Honda Accord
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Kiểu MacPherson
HỆ THỐNG TREO SAU Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh Honda Accord
PHANH TRƯỚC Đĩa tản nhiệt
PHANH SAU Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành Honda Accord
TRỢ LỰC LÁI ĐIỆN THÍCH ỨNG NHANH VỚI CHUYỂN ĐỘNG (MA-ESP) Có
VAN BƯỚM GA ĐIỀU CHỈNH BẰNG ĐIỆN TỬ (DBW)
GA TỰ ĐỘNG (CRUISE CONTROL) Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
CHẾ ĐỘ LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE) Có
CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM (ECO COACHING) Có
CHẾ ĐỘ LÁI THỂ THAO VỚI LẪY CHUYỂN SỐ TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG Có
KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM Có
HỆ THỐNG CHỦ ĐỘNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN (ANC) Có
Ngoại thất Honda Accord
ĐÈN CHIẾU XA LED
ĐÈN CHIẾU GẦN LED
ĐÈN CHẠY BAN NGÀY LED
TỰ ĐỘNG BẬT TẮT THEO CẢM BIẾN ÁNH SÁNG Có
TỰ ĐỘNG TẮT THEO THỜI GIAN Có
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU SÁNG
ĐÈN SƯƠNG MÙ LED
ĐÈN PHANH TREO CAO Có
ĐÈN HẬU LED
GƯƠNG CHIẾU HẬU Chỉnh điện, gập điện kết hợp xi nhan, tự động gập khi khóa, tự động cụp khi lùi
NẸP TRANG TRÍ CẢN TRƯỚC/SAU/THÂN XE MẠ CHROME
CỬA KÍNH ĐIỆN LÊN XUỐNG 1 CHẠM TRỐNG KẸT Ghế lái
TẤM CHẮN BÙN
ĂNG-TEN Vây cá mập
THANH GẠT NƯỚC PHÍA SAU
CHỤP ỐNG XẢ
Nội thất Honda Accord
BẢNG ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM Digital
TRANG TRÍ TÁP LÔ
GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNG Có
CHẤT LIỆU GHẾ Da
GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN 8 hướng
GHẾ LÁI HỖ TRỢ BƠM LƯNG 4 hướng
HÀNG GHẾ 2 Gập hoàn toàn thông với khoang hành lý
HÀNG GHẾ 3
CỬA SỔ TRỜI Có
BỆ TRUNG TÂM HÀNG GHẾ TRƯỚC, TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒ Có
HỘC ĐỰNG ĐỒ KHU VỰC KHOANG LÁI Có
HỘC ĐỰNG KÍNH MẮT Có
TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU TÍCH HỢP HỘP ĐỰNG CỐC Có
NGĂN ĐỰNG TÀI LIỆU CHO HÀNG GHẾ SAU Có
Tay lái Honda Accord
CHẤT LIỆU Da
ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG Có
TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ÂM THANH Có
Trang bị tiện nghi Honda Accord
PHANH TAY ĐIỆN TỬ Có
CHẾ ĐỘ GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG Có
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH Có
TAY NẮM CỬA PHÍA TRƯỚC ĐÓNG/MỞ BẰNG CẢM BIẾN Có
CỐP CHỈNH ĐIỆN VỚI TÍNH NĂNG MỞ CỐP RẢNH TAY
MÀN HÌNH Cảm ứng 8 inch/Công nghệ IPS
KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH, CHO PHÉP NGHE NHẠC, GỌI ĐIỆN, NHẮN TIN, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ, RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI Có
CHẾ ĐỘ ĐÀM THOẠI RẢNH TAY Có
QUAY SỐ NHANH BẰNG GIỌNG NÓI (VOICE TAG) Có
KẾT NỐI WIFI VÀ LƯỚT WEB Có
SẠC KHÔNG DÂY
KẾT NỐI BLUETOOTH Có
KẾT NỐI USB Có
KẾT NỐI AUX
ĐÀI AM/FM Có
HỆ THỐNG LOA 8 loa
CHẾ ĐỘ BÙ ÂM THANH THEO TỐC ĐỘ
NGUỒN SẠC
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG 2 vùng độc lập
CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ CHO HÀNG GHẾ SAU Có
ĐÈN ĐỌC BẢN ĐỒ CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ HÀNG GHẾ SAU Có
ĐÈN CỐP Có
GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
An toàn Honda Accord
PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS) Có
ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB) Có
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF) Có
GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM) Có
HỖ TRỢ GIỮ LÀM ĐƯỜNG (LKAS) Có
CAMERA HỖ TRỢ QUAN SÁT LÀN ĐƯỜNG (LANEWATCH) Có
HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHỐNG BUỒN NGỦ (DRIVER ATTENTION MONITOR) Có
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH LÁI CHỦ ĐỘNG (AHA) Có
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSA) Có
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS) Có
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) Có
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD) Có
HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP (BA) Có
HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC (HSA) Có
CAMERA LÙI 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
ĐÈN BÁO PHANH KHẨN CẤP (ESS) Có
CẢM BIẾN LÙI Có
CẢM BIẾN GẠT MƯA TỰ ĐỘNG
CHỨC NĂNG KHOÁ CỬA TỰ ĐỘNG Có
BỊ ĐỘNG
TÚI KHÍ CHO NGƯỜI LÁI VÀ NGỒI KẾ BÊN Có
TÚI KHÍ BÊN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC Có
TÚI KHÍ RÈM CHO TẤT CẢ HÀNG GHẾ Có
NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀN Có
KHUNG XE HẤP THỤ LỰC VÀ TƯƠNG THÍCH VA CHẠM ACE Có
MÓC GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISO FIX Có
CHÌA KHÓA ĐƯỢC MÃ KHÓA CHỐNG TRỘM VÀ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG Có
CHẾ ĐỘ KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI CHÌA KHÓA RA KHỎI VÙNG CẢM BIẾN Có
ĐỘNG CƠ / HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1,5L DOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (HP/rpm) 119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 42
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,6
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.490 x 1.780 x 1.685
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.540/1.540
Cỡ lốp 215/55R17
La-zăng Hợp kim/17 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 207
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,3
Khối lượng bản thân (kg) 1.265
Khối lượng toàn tải (kg) 1.830
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
Tự động tắt theo thời gian Có
Đèn sương mù Không
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện , gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tay nắm cửa ngoài mạ chrome Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog – Màn hình màu 4,2 inch
Chất liệu ghế Nỉ
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có
Tựa tay hàng ghế thứ hai Không
Hộc đựng đồ tích hợp ở cả ba hàng ghế Có
Ngăn đựng tài liệu với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ Có
Móc treo áo hàng ghế sau Không
Tay lái
Chất lệu Da
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
Trang bị tiện nghi
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Không
Chìa khóa thông minh Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
Kết nối giải trí
Màn hình Cảm ứng 7 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Kết nối Bluetooth Có
Kết nối USB 2 Cổng
Đài AM/FM Có
Hệ thống loa 6 loa
Cổng sạc 2 cổng (2 hàng ghế đầu)
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động Không
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Có
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
AN TOÀN
Chủ động
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA) Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
Camera lùi Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
Túi khí rèm hai bên Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ








    YÊU CẦU BÁO GIÁ



      PHIÊN BẢN L AWD
      ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
      Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
      Hệ thống dẫn động AWD
      Hộp số CVT
      Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
      Công suất cực đại (kW/rpm) 140 (188HP)/6.000
      Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700~5.000
      Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57
      Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
      MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 7.8
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 9.8
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.7
      KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
      Số chỗ ngồi 7
      Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.691
      Chiều dài cơ sở (mm) 2.7
      Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.608/1.623
      Cỡ lốp 235/60R18
      La-zăng 18 inch
      Khoảng sáng gầm xe (mm) 208
      Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
      Khối lượng bản thân (kg) 1.747
      Khối lượng toàn tải (kg) 2.350
      HỆ THỐNG TREO
      Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
      Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
      HỆ THỐNG PHANH
      Phanh trước Đĩa tản nhiệt
      Phanh sau Phanh đĩa
      HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
      Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
      Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
      Chế độ lái Normal/ECON
      Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
      Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không
      Khởi động bằng nút bấm Có
      Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Không
      Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC) Có
      NGOẠI THẤT
      Cụm đèn trước
      Đèn chiếu xa LED
      Đèn chiếu gần LED
      Đèn chạy ban ngày LED
      Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
      Tự động tắt theo thời gian Có
      Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Có
      Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi
      Đèn vào cua chủ động (ACL) Không
      Đèn sương mù trước LED
      Đèn sương mù sau Không
      Đèn hậu LED
      Đèn phanh treo cao Có
      Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
      Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các ghế
      Thanh giá nóc xe Không
      NỘI THẤT
      KHÔNG GIAN
      Bảng đồng hồ trung tâm 10.2” TFT
      Chất liệu ghế Da
      Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
      Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
      Hàng ghế 2 Gập 60:40
      Hàng ghế 3 Gập 50:50
      Cửa sổ trời Panorama
      Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Có
      Hộc đựng kính mắt Có
      Đèn trang trí nội thất Có
      TAY LÁI
      Chất liệu Da
      Điều chỉnh 4 hướng Có
      Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
      TRANG BỊ TIỆN NGHI
      TIỆN NGHI CAO CẤP
      Khởi động từ xa Có
      Phanh tay điện tử (EPB) Có
      Chế độ giữ phanh tự động Có
      Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa)
      Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
      Thẻ khóa từ thông minh Có
      KẾT NỐI GIẢI TRÍ
      Màn hình 9”
      Kết nối điện thoại thông minh không dây cho Apple Carplay Có
      (kết nối không dây)
      Bản đồ định vị tích hợp Có
      Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
      Quay số nhanh bằng giọng nói Có
      Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth Có
      Cổng sạc 1 cổng sạc USB
      3 cổng sạc Type C
      Hệ thống loa 8 loa
      Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Có
      Sạc không dây Có
      Honda CONNECT Có
      TIỆN NGHI KHÁC
      Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập
      Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3
      Cốp chỉnh điện Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
      Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
      AN TOÀN
      CHỦ ĐỘNG
      Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
      Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
      Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF) Có
      Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
      Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
      Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
      Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Không
      Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
      Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có
      Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có
      Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
      Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
      Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
      Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
      Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
      Camera lùi Có
      Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
      Cảm biến đỗ xe phía trước Không
      Cảm biến đỗ xe phía sau Có
      Cảm biến gạt mưa tự động Có
      Cảnh báo chống buồn ngủ (DAM) Có
      Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) Có
      Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Có
      Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
      Camera 360o Có
      Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Có
      Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
      BỊ ĐỘNG
      Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
      Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
      Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế Có
      Túi khí đầu gối Hàng ghế trước
      Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả
      Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
      Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Có
      Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Không
      AN NINH
      Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
      Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
      PHIÊN BẢN G
      ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
      Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
      Hệ thống dẫn động FWD
      Hộp số CVT
      Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
      Công suất cực đại (kW/rpm) 140 (188HP)/6.000
      Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700~5.000
      Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57
      Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
      MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 7.49
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 9.57
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.34
      KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
      Số chỗ ngồi 7
      Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681
      Chiều dài cơ sở (mm) 2.701
      Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.611/1.627
      Cỡ lốp 235/60R18
      La-zăng 18 inch
      Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
      Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
      Khối lượng bản thân (kg) 1.653
      Khối lượng toàn tải (kg) 2.350
      HỆ THỐNG TREO
      Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
      Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
      HỆ THỐNG PHANH
      Phanh trước Đĩa tản nhiệt
      Phanh sau Phanh đĩa
      HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
      Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
      Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
      Chế độ lái Normal/ECON
      Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
      Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không
      Khởi động bằng nút bấm Có
      Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Không
      Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC) Có
      NGOẠI THẤT
      Cụm đèn trước
      Đèn chiếu xa LED
      Đèn chiếu gần LED
      Đèn chạy ban ngày LED
      Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
      Tự động tắt theo thời gian Có
      Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
      Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi
      Đèn vào cua chủ động (ACL) Không
      Đèn sương mù trước Không
      Đèn sương mù sau Không
      Đèn hậu LED
      Đèn phanh treo cao Có
      Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
      Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
      Thanh giá nóc xe Không
      NỘI THẤT
      KHÔNG GIAN
      Bảng đồng hồ trung tâm 7” TFT
      Chất liệu ghế Da
      Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
      Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
      Hàng ghế 2 Gập 60:40
      Hàng ghế 3 Gập 50:50
      Cửa sổ trời Không
      Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
      Hộc đựng kính mắt Có
      Đèn trang trí nội thất Không
      TAY LÁI
      Chất liệu Urethan
      Điều chỉnh 4 hướng Có
      Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
      TRANG BỊ TIỆN NGHI
      TIỆN NGHI CAO CẤP
      Khởi động từ xa Có
      Phanh tay điện tử (EPB) Có
      Chế độ giữ phanh tự động Có
      Chìa khóa thông minh Có
      Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
      Thẻ khóa từ thông minh Không
      KẾT NỐI GIẢI TRÍ
      Màn hình 7”
      Kết nối điện thoại thông minh không dây cho Apple Carplay Có
      (kết nối có dây)
      Bản đồ định vị tích hợp Không
      Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
      Quay số nhanh bằng giọng nói Không
      Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth Có
      Cổng sạc 1 cổng sạc USB
      2 cổng sạc Type C
      Hệ thống loa 8 loa
      Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
      Sạc không dây Không
      Honda CONNECT Có
      TIỆN NGHI KHÁC
      Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập
      Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3
      Cốp chỉnh điện Không
      Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
      AN TOÀN
      CHỦ ĐỘNG
      Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
      Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
      Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF) Có
      Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
      Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
      Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
      Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Không
      Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
      Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có
      Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có
      Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
      Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
      Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
      Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
      Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
      Camera lùi Có
      Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
      Cảm biến đỗ xe phía trước Không
      Cảm biến đỗ xe phía sau Không
      Cảm biến gạt mưa tự động Không
      Cảnh báo chống buồn ngủ (DAM) Có
      Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) Có
      Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
      Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
      Camera 360o Không
      Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Có
      Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
      BỊ ĐỘNG
      Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
      Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
      Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế Có
      Túi khí đầu gối Hàng ghế trước
      Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả
      Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
      Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Có
      Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Không
      AN NINH
      Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
      Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
      THÔNG SỐ KỸ THUẬT CIVIC
      DANH MỤC e:HEV RS
      ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
      Kiểu động cơ 2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
      Hộp số E-CVT
      Dung tích xi lanh (cm3) 1.993
      Công suất cực đại (Hp/rpm) Động cơ: 139 (104kW)/6.000 Mô-tơ: 181 (135kW)/ 5.000-6.000 Kết hợp: 200 (149kW)
      Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) Động cơ: 182/4.500 Mô-tơ: 315/0-2.000
      Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
      MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 4,56
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 4,54
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,57
      KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
      Số chỗ ngồi 5
      Dài x Rộng x Cao (mm) 4.681 x 1.802 x 1.415
      Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
      Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.537/1.565
      Cỡ lốp 235/40ZR18
      La-zăng 18 inch
      Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
      Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,04
      Khối lượng bản thân (kg) 1.436
      Khối lượng toàn tải (kg) 1.88
      HỆ THỐNG TREO
      Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
      Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
      Tự động tắt theo thời gian
      HỆ THỐNG PHANH
      Phanh trước Đĩa tản nhiệt
      Phanh sau Phanh đĩa
      Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
      HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
      Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
      Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
      Chế độ lái ECON/ NORMAL/ SPORT/ INDIVIDUAL
      Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có
      Khởi động bằng nút bấm Có
      Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng
      Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
      NGOẠI THẤT
      Cụm đèn trước
      Đèn chiếu xa LED
      Đèn chiếu gần LED
      Đèn chạy ban ngày LED
      Đèn hậu LED
      Đèn phanh treo cao LED
      Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
      Cảm biến gạt mưa tự động Có
      Tay nắm cửa Mạ Chrome & sơn đen thể thao
      Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước
      Ăng-ten Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
      Cánh lướt gió đuôi xe Có, sơn đen thể thao
      AN NINH
      Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
      Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
      PHIÊN BẢN e:HEV L
      ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
      Kiểu động cơ Động cơ DOHC,
      4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
      Hệ thống dẫn động FWD
      Hộp số E-CVT
      Dung tích xi lanh (cm3) 1.993
      Công suất cực đại (kW/rpm) Động cơ:
      109 (146 HP)/6.100 rpm
      Mô-tơ:
      135 (181 HP)/4.500 rpm
      Kết hợp: 152 (204 HP)
      Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) Động cơ: 183/4.500
      Mô-tơ: 335/0-2.000
      Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57
      Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
      MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5.2
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 3.4
      Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.3
      KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
      Số chỗ ngồi 5
      Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681
      Chiều dài cơ sở (mm) 2.701
      Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.611/1.627
      Cỡ lốp 235/60R18
      La-zăng 18 inch
      Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
      Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
      Khối lượng bản thân (kg) 1.756
      Khối lượng toàn tải (kg) 2.35
      HỆ THỐNG TREO
      Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
      Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
      HỆ THỐNG PHANH
      Phanh trước Đĩa tản nhiệt
      Phanh sau Phanh đĩa
      HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
      Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có
      Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có
      Chế độ lái Sport/Normal/ECON
      Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
      Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Có
      Khởi động bằng nút bấm Có
      Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Có
      Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC) Có
      NGOẠI THẤT
      Cụm đèn trước
      Đèn chiếu xa LED
      Đèn chiếu gần LED
      Đèn chạy ban ngày LED
      Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có
      Tự động tắt theo thời gian Có
      Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Có
      Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi
      Đèn vào cua chủ động (ACL) Không
      Đèn sương mù trước LED
      Đèn sương mù sau Không
      Đèn hậu LED
      Đèn phanh treo cao Có
      Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
      Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các ghế
      Thanh giá nóc xe Có
      NỘI THẤT
      KHÔNG GIAN
      Bảng đồng hồ trung tâm 7” TFT
      Chất liệu ghế Da
      Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
      Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
      Hàng ghế 2 Gập 60:40
      Hàng ghế 3 Không
      Cửa sổ trời Không
      Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Có
      Hộc đựng kính mắt Có
      Đèn trang trí nội thất Không
      TAY LÁI
      Chất liệu Da
      Điều chỉnh 4 hướng Có
      Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có
      TRANG BỊ TIỆN NGHI
      TIỆN NGHI CAO CẤP
      Khởi động từ xa Có
      Phanh tay điện tử (EPB) Có
      Chế độ giữ phanh tự động Có
      Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa)
      Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Có
      Thẻ khóa từ thông minh Không
      KẾT NỐI GIẢI TRÍ
      Màn hình 9”
      Kết nối điện thoại thông minh không dây cho Apple Carplay Có
      (kết nối không dây)
      Bản đồ định vị tích hợp Có
      Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
      Quay số nhanh bằng giọng nói Có
      Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth Có
      Cổng sạc 1 cổng sạc USB
      3 cổng sạc Type C
      Hệ thống loa 12 loa BOSE
      Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
      Sạc không dây Có
      Honda CONNECT Có
      TIỆN NGHI KHÁC
      Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập
      Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2
      Cốp chỉnh điện Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
      Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có
      AN TOÀN
      CHỦ ĐỘNG
      Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
      Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có
      Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF) Có
      Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có
      Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có
      Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có
      Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Không
      Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có
      Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có
      Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có
      Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có
      Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
      Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
      Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
      Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có
      Camera lùi Có
      Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có
      Cảm biến đỗ xe phía trước Có
      Cảm biến đỗ xe phía sau Có
      Cảm biến gạt mưa tự động Có
      Cảnh báo chống buồn ngủ (DAM) Có
      Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) Có
      Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Có
      Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có
      Camera 360o Có
      Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Có
      Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có
      BỊ ĐỘNG
      Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có
      Túi khí bên cho hàng ghế trước Có
      Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế Có
      Túi khí đầu gối Hàng ghế trước
      Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả
      Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có
      Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Có
      Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Có
      AN NINH
      Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có
      Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có
      error: Content is protected !!

      098.133.6897