HONDA MỸ ĐÌNH ✭ HONDA HÀ NỘI

NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT TẠI HONDA MỸ ĐÌNH

    VIDEO NỔI BẬT TỪ HONDA MỸ ĐÌNH

    feel the perfomance honda my dinh
    city 2021
    honda cr-v sensing
    honda brio chinh phuc hanh trinh
    honda accord honda oto my dinh
    Động Cơ Honda CR-V 1.5G
    KIỂU ĐỘNG CƠ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
    HỘP SỐ Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
    DUNG TÍCH XI-LANH (cm3) 1.498
    CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm) 188 (140 kW)/5.600
    MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm) 240/2.000-5.000
    DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít) 57
    HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU Phun xăng điện tử/PGM-FI
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 6,9
    Kích thước/ trọng lượng Honda CR-V 1.5G
    SỐ CHỖ NGỒI 7
    DÀI x RỘNG x CAO (mm) 4.623 x 1.855 x 1.679
    CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm) 2.66
    CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm) 1.601/1.617
    CỠ LỐP 235/60R18
    LA-ZĂNG Hợp kim/18 inch
    KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm) 198
    BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m) 5,9
    TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg) 1.613
    TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg) 2.3
    Hệ thống treo Honda CR-V 1.5G
    HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Kiểu MacPherson
    HỆ THỐNG TREO SAU Liên kết đa điểm
    Hệ thống phanh Honda CR-V 1.5G
    PHANH TRƯỚC Đĩa tản nhiệt
    PHANH SAU Phanh đĩa
    Hệ thống hỗ trợ vận hành Honda CR-V 1.5G
    TRỢ LỰC LÁI ĐIỆN THÍCH ỨNG NHANH VỚI CHUYỂN ĐỘNG (MA-ESP)
    VAN BƯỚM GA ĐIỀU CHỈNH BẰNG ĐIỆN TỬ (DBW)
    GA TỰ ĐỘNG (CRUISE CONTROL)
    CHÌA KHOÁ THÔNG MINH
    CHẾ ĐỘ LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE)
    CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM (ECO COACHING)
    CHẾ ĐỘ LÁI THỂ THAO VỚI LẪY CHUYỂN SỐ TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG
    KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM
    HỆ THỐNG CHỦ ĐỘNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN (ANC)
    Ngoại thất Honda CR-V 1.5G
    ĐÈN CHIẾU XA LED
    ĐÈN CHIẾU GẦN LED
    ĐÈN CHẠY BAN NGÀY LED
    TỰ ĐỘNG BẬT TẮT THEO CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
    TỰ ĐỘNG TẮT THEO THỜI GIAN
    TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU SÁNG
    ĐÈN SƯƠNG MÙ LED
    ĐÈN PHANH TREO CAO
    ĐÈN HẬU LED
    GƯƠNG CHIẾU HẬU Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
    NẸP TRANG TRÍ CẢN TRƯỚC/SAU/THÂN XE MẠ CHROME
    CỬA KÍNH ĐIỆN LÊN XUỐNG 1 CHẠM TRỐNG KẸT Ghế lái
    TẤM CHẮN BÙN
    ĂNG-TEN Dạng vây cá mập
    THANH GẠT NƯỚC PHÍA SAU
    CHỤP ỐNG XẢ Kép/Mạ chrome
    Nội thất Honda CR-V 1.5G
    BẢNG ĐỒNG HỒ TRUNG TÂM Digital
    TRANG TRÍ TÁP LÔ Ốp vân gỗ
    GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNG Không
    CHẤT LIỆU GHẾ Da (màu đen)
    GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN 8 Hướng
    GHẾ LÁI HỖ TRỢ BƠM LƯNG 4 Hướng
    HÀNG GHẾ 2 Gập 60:40
    HÀNG GHẾ 3 Gập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
    CỬA SỔ TRỜI Không
    BỆ TRUNG TÂM HÀNG GHẾ TRƯỚC, TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒ
    HỘC ĐỰNG ĐỒ KHU VỰC KHOANG LÁI
    HỘC ĐỰNG KÍNH MẮT
    TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU TÍCH HỢP HỘP ĐỰNG CỐC
    NGĂN ĐỰNG TÀI LIỆU CHO HÀNG GHẾ SAU
    Tay lái Honda CR-V 1.5G
    CHẤT LIỆU Da
    ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG
    TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ÂM THANH
    Trang bị tiện nghi Honda CR-V 1.5G
    PHANH TAY ĐIỆN TỬ
    CHẾ ĐỘ GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG
    CHÌA KHOÁ THÔNG MINH
    TAY NẮM CỬA PHÍA TRƯỚC ĐÓNG/MỞ BẰNG CẢM BIẾN
    CỐP CHỈNH ĐIỆN VỚI TÍNH NĂNG MỞ CỐP RẢNH TAY Không
    MÀN HÌNH Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
    KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH, CHO PHÉP NGHE NHẠC, GỌI ĐIỆN, NHẮN TIN, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ, RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI
    CHẾ ĐỘ ĐÀM THOẠI RẢNH TAY
    QUAY SỐ NHANH BẰNG GIỌNG NÓI (VOICE TAG)
    KẾT NỐI WIFI VÀ LƯỚT WEB
    SẠC KHÔNG DÂY Không
    KẾT NỐI BLUETOOTH
    KẾT NỐI USB
    KẾT NỐI AUX Không
    ĐÀI AM/FM
    HỆ THỐNG LOA 8 Loa
    CHẾ ĐỘ BÙ ÂM THANH THEO TỐC ĐỘ
    NGUỒN SẠC 5 Cổng
    HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG 2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)
    CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ CHO HÀNG GHẾ SAU Hàng ghế 2 và 3
    ĐÈN ĐỌC BẢN ĐỒ CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ HÀNG GHẾ SAU LED
    ĐÈN CỐP
    GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC
    An toàn Honda CR-V 1.5G
    PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS)
    ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB)
    KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF)
    GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM)
    HỖ TRỢ GIỮ LÀM ĐƯỜNG (LKAS)
    CAMERA HỖ TRỢ QUAN SÁT LÀN ĐƯỜNG (LANEWATCH)
    HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHỐNG BUỒN NGỦ (DRIVER ATTENTION MONITOR)
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH LÁI CHỦ ĐỘNG (AHA)
    HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSA)
    HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS)
    HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS)
    HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD)
    HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP (BA)
    HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC (HSA)
    CAMERA LÙI 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
    ĐÈN BÁO PHANH KHẨN CẤP (ESS)
    CẢM BIẾN LÙI Không
    CẢM BIẾN GẠT MƯA TỰ ĐỘNG
    CHỨC NĂNG KHOÁ CỬA TỰ ĐỘNG
    BỊ ĐỘNG
    TÚI KHÍ CHO NGƯỜI LÁI VÀ NGỒI KẾ BÊN
    TÚI KHÍ BÊN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC
    TÚI KHÍ RÈM CHO TẤT CẢ HÀNG GHẾ Không
    NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀN Hàng ghế trước
    KHUNG XE HẤP THỤ LỰC VÀ TƯƠNG THÍCH VA CHẠM ACE
    MÓC GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISO FIX
    CHÌA KHÓA ĐƯỢC MÃ KHÓA CHỐNG TRỘM VÀ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
    CHẾ ĐỘ KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI CHÌA KHÓA RA KHỎI VÙNG CẢM BIẾN
    Danh mục CIVIC TYPE R
    ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
    Kiểu động cơ 2.0L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
    Hộp số 6MT
    Dung tích xi lanh (cm³) 1.996
    Công xuất cực đại (Hp/rpm) 315 (320Ps)/6.500
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 420/2.600 – 4.000
    Tốc độ tối đa (km/h) 272
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
    Hệ thống bơm nhiên liệu PGM-FI
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
    Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
    Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam. Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 8,6
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 11,6
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6,8
    KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi 4
    Dài x Rộng x Cao (mm) 4.593 x 1.890 x 1.407
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
    Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.626/1.614
    Kích thước lốp 265/30ZR19
    La-zăng Hợp kim/19 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 123
    Trọng lượng không tải (kg) 1.424
    Khối lượng toàn tải (kg) 1.8
    HỆ THỐNG TREO
    Trước MacPherson trục kép (Dual axis MacPherson)
    Sau Đa liên kết
    HỆ THỐNG PHANH
    Trước Đĩa tản nhiệt Brembo
    Sau Đĩa
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Trợ lực lái điện (EPS)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
    Chế độ lái 4
    Chế độ lái Comfort
    Chế độ lái Sport
    Chế độ lái Individual
    Chế độ lái +R
    Khởi động bằng nút bấm
    Hệ thống vù ga tự động (Rev match system) *Giúp chuyển số mượt mà
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu xa LED
    Đèn chiếu gần LED
    Đèn chạy ban ngày LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Tự động bật/tắt
    Đèn hậu LED
    Gương chiếu hậu Chỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ LED
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm Hàng ghế trước
    Ăng ten Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
    Ống xả Ống xả chụm 3 thể thao
    Cánh lướt gió sau Sơn đen, trụ đỡ từ nhôm nguyên khối
    Khe gió nắp ca pô
    NỘI THẤT
    KHÔNG GIAN
    Bảng đồng hồ trung tâm Digital 10.2 inch
    Loại ghế (hàng ghế trước) Ghế thể thao/ Da lộn đỏ (Thiết kế Type R)
    Ghế lái Điều chỉnh cơ 6 hướng
    Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
    Bệ trung tâm, tích hợp khay dựng cốc ngăn chứa đồ
    Hộc đựng đồ ghế phụ
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    Thảm trải sàn Đỏ
    TAY LÁI
    Chất liệu hoàn thiện Da lộn
    Điều chỉnh 4 hướng
    Vô lăng tích hợp nút điều chỉnh âm thanh / nhận cuộc gọi
    TRANG BỊ TIỆN NGHI
    TIỆN NGHI CAO CẤP
    Phanh tay điện tử
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh
    Tay nắm cửa mở bằng cảm biến
    KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
    Ứng dụng LogR *Phân tích và chấm điểm sau mỗi vòng đua
    Màn hình Cảm ứng 9 inch
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có (kết nối không dây)
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag)
    Kết nối wifi và web
    Kết nối Bluetooth
    Kết nối USB 2 cổng
    Nghe đài AM/FM
    Hệ thống loa 8 loa
    Số lượng cổng sạc 3
    Sạc không dây
    Hệ thống điều hòa tự động 2 Vùng
    Đèn trong khoang hành lý
    Đèn viền nội thất
    AN TOÀN
    CHỦ ĐỘNG
    Honda SENSING
    Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
    Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
    Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
    Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
    Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
    Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Vi sai hạn chế trượt (LSD)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Camera lùi 3 góc quay
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Cảm biến gạt mưa tự động
    Cảnh báo chống buồn ngủ
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
    Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
    Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang (CTA)
    Hỗ trợ Honda CONNECT
    BỊ ĐỘNG
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế
    Túi khí bảo vệ đầu gối hàng ghế trước
    Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các hàng ghế
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
    AN NINH
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
    ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ HR-V RS 
    Kiểu động cơ 1.5L VTEC TURBO, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
    Hộp số Vô cấp CVT
    Dung tích xi-lanh (cm3) 1.498
    Công suất cực đại (hp/rpm) 174 (130kW)/6.000
    Mô men xoắn cực đại (nm/rpm) 240/1.700-4.500
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
    Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
     Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
     Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
     Mức độ tiêu thj nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,7
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,7
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,5
    KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi 5
    Dài x rộng x cao (mm) 4.385 x 1.790 x 1.590
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.61
    Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.535/1.540
    Cỡ lốp 225/50R18
    La-zăng Hợp kim/18 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 181
    Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân)(m) 5,5
    Khối lượng bản thân (kg) 1.379
    Khối lượng toàn tải (kg) 1.830
    HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
    Hệ thống treo sau Giằng xoắn
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau Phanh đĩa
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (ma-esp)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (dbw)
    Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (econ mode)
    Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (eco coaching)
    Chế độ lái thể thao (sport mode)
    Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
    Khởi động bằng nút bấm
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu xa LED
    Đèn chiếu gần LED
    Đèn chạy đuổi
    Đèn chạy ban ngày LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Tự động tắt theo thời gian
    Đèn sương mù LED
    Dải đèn led đuôi xe Màu trắng
    Đèn phanh treo cao LED
    Cảm biến gạt mưa tự động
    Gương chiếu hậu Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm trống kẹt Hàng ghế trước
    Ăng-ten Dạng vây cá mập
    Cánh lướt gió đuôi xe
    Chụp ống xả mạ chrome
    Ống xả kép
    NỘI THẤT
    KHÔNG GIAN
    Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch
    Chất liệu ghế Da (Màu đen, chỉ đỏ)
    Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
    Hàng ghế sau gập ba chế độ (magic seat) Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
    Hộc đồ khu vực khoang lái
    Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
    Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ
    Móc treo áo hàng ghế sau
    TAY LÁI
    Chất liệu Da
    Điều chỉnh 4 hướng
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    TRANG BỊ TIỆN NGHI
    Tiện nghi cao cấp
    Khởi động từ xa
    Phanh tay điện tử
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh
    Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
    Kết nối giải trí
    Hỗ trợ honda connect
    Màn hình Cảm ứng 8 inch
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Kết nối bluetooth
    Kết nối usb 1 Cổng
    Đài am/fm
    Hệ thống loa 8 loa
    Cổng sạc usb 1 Cổng hàng ghế trước và 2 cổng hàng ghế sau
    Tiện ích khác
    Hệ thống điều hoà tự động 2 Vùng
    Hệ thống điều chỉnh hướng gió
    Cửa gió điều chỉnh hướng gió
    Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước LED
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
    AN TOÀN
    CHỦ ĐỘNG
    Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến honda sensing
    Phanh giảm thiểu va chạm (cmbs)
    Đèn pha thích ứng tự động (ahb)
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (acc with LSF)
    Giảm thiểu chệch làn đường (rdm)
    Hỗ trợ giữ làm đường (lkas)
    Thông báo xe phía trước khởi hành (lcdn)
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (lanewatch)
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (aha)
    Hệ thống cân bằng điện tử (vsa)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (tcs)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (abs)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (ebd)
    Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (vgr)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (ba)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (hsa)
    Hỗ trợ đổ đèo (hdc)
    Hamera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
    Đèn báo phanh khẩn cấp (ess)
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
    BỊ ĐỘNG
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí rèm hai bên
    Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các ghế
    Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ace
    Móc ghế an toàn cho trẻ em iso fix
    AN NINH
    Chìa khóa được mã khóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
    ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ HR-V G
    Kiểu động cơ 1.5L i-VTEC, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
    Hộp số Vô cấp CVT
    Dung tích xi-lanh (cm3) 1.498
    Công suất cực đại (hp/rpm) 119 (89kW)/6.600
    Mô men xoắn cực đại (nm/rpm) 145/4.300-4.500
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
    Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
     Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
     Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
     Mức độ tiêu thj nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,74
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,82
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,52
    KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi 5
    Dài x rộng x cao (mm) 4.330 x 1.790 x 1.590
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.61
    Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.545/1.550
    Cỡ lốp 215/60R17
    La-zăng Hợp kim/17 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 196
    Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân)(m) 5,5
    Khối lượng bản thân (kg) 1.262
    Khối lượng toàn tải (kg) 1.74
    HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
    Hệ thống treo sau Giằng xoắn
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau Phanh đĩa
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (ma-esp)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (dbw)
    Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (econ mode)
    Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (eco coaching)
    Chế độ lái thể thao (sport mode)
    Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
    Khởi động bằng nút bấm
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu xa LED
    Đèn chiếu gần LED
    Đèn chạy đuổi Không
    Đèn chạy ban ngày LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Tự động tắt theo thời gian
    Đèn sương mù LED
    Dải đèn led đuôi xe Màu đỏ
    Đèn phanh treo cao LED
    Cảm biến gạt mưa tự động Không
    Gương chiếu hậu Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm trống kẹt Ghế lái
    Ăng-ten Dạng vây cá mập
    Cánh lướt gió đuôi xe
    Chụp ống xả mạ chrome Không
    Ống xả kép Không
    NỘI THẤT
    KHÔNG GIAN
    Bảng đồng hồ trung tâm Analog
    Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen)
    Ghế lái điều chỉnh điện Không
    Hàng ghế sau gập ba chế độ (magic seat) Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
    Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
    Hộc đồ khu vực khoang lái
    Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
    Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ
    Móc treo áo hàng ghế sau
    TAY LÁI
    Chất liệu Urethane
    Điều chỉnh 4 hướng
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    TRANG BỊ TIỆN NGHI
    Tiện nghi cao cấp
    Khởi động từ xa
    Phanh tay điện tử
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh
    Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
    Kết nối giải trí
    Hỗ trợ honda connect Không
    Màn hình Cảm ứng 8 inch
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Kết nối bluetooth
    Kết nối usb 1 Cổng
    Đài am/fm
    Hệ thống loa 6 loa
    Cổng sạc usb 1 Cổng hàng ghế trước
    Tiện ích khác
    Hệ thống điều hoà tự động 1 Vùng
    Hệ thống điều chỉnh hướng gió
    Cửa gió điều chỉnh hướng gió
    Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước LED
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
    AN TOÀN
    CHỦ ĐỘNG
    Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến honda sensing
    Phanh giảm thiểu va chạm (cmbs)
    Đèn pha thích ứng tự động (ahb)
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (acc with LSF)
    Giảm thiểu chệch làn đường (rdm)
    Hỗ trợ giữ làm đường (lkas)
    Thông báo xe phía trước khởi hành (lcdn)
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (lanewatch) Không
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (aha)
    Hệ thống cân bằng điện tử (vsa)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (tcs)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (abs)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (ebd)
    Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (vgr) Không
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (ba)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (hsa)
    Hỗ trợ đổ đèo (hdc)
    Hamera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
    Đèn báo phanh khẩn cấp (ess)
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
    BỊ ĐỘNG
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí rèm hai bên Không
    Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các ghế
    Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ace
    Móc ghế an toàn cho trẻ em iso fix
    AN NINH
    Chìa khóa được mã khóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
    ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ HR-V L  
    Kiểu động cơ 1.5L VTEC TURBO, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
    Hộp số Vô cấp CVT
    Dung tích xi-lanh (cm3) 1.498
    Công suất cực đại (hp/rpm) 174 (130kW)/6.000
    Mô men xoắn cực đại (nm/rpm) 240/1.700-4.500
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
    Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
     Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
     Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
     Mức độ tiêu thj nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,67
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,7
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,49
    KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi 5
    Dài x rộng x cao (mm) 4.385 x 1.790 x 1.590
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.61
    Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.545/1.550
    Cỡ lốp 215/60R17
    La-zăng Hợp kim/17 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 181
    Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân)(m) 5,5
    Khối lượng bản thân (kg) 1.363
    Khối lượng toàn tải (kg) 1.83
    HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
    Hệ thống treo sau Giằng xoắn
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau Phanh đĩa
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (ma-esp)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (dbw)
    Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (econ mode)
    Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (eco coaching)
    Chế độ lái thể thao (sport mode)
    Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
    Khởi động bằng nút bấm Không
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước  
    Đèn chiếu xa LED
    Đèn chiếu gần LED
    Đèn chạy đuổi Không
    Đèn chạy ban ngày LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Tự động tắt theo thời gian
    Đèn sương mù LED
    Dải đèn led đuôi xe Màu đỏ
    Đèn phanh treo cao LED
    Cảm biến gạt mưa tự động Không
    Gương chiếu hậu Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm trống kẹt Hàng ghế trước
    Ăng-ten Dạng vây cá mập
    Cánh lướt gió đuôi xe
    Chụp ống xả mạ chrome
    Ống xả kép
    NỘI THẤT
    KHÔNG GIAN
    Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch
    Chất liệu ghế Da (Màu đen)
    Ghế lái điều chỉnh điện Không
    Hàng ghế sau gập ba chế độ (magic seat) Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
    Hộc đồ khu vực khoang lái
    Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
    Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ
    Móc treo áo hàng ghế sau
    TAY LÁI
    Chất liệu Da
    Điều chỉnh 4 hướng
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    TRANG BỊ TIỆN NGHI
    Tiện nghi cao cấp  
    Khởi động từ xa
    Phanh tay điện tử
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh
    Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
    Kết nối giải trí  
    Hỗ trợ honda connect Không
    Màn hình Cảm ứng 8 inch
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Kết nối bluetooth
    Kết nối usb 1 Cổng
    Đài am/fm
    Hệ thống loa 6 loa
    Cổng sạc usb 1 Cổng hàng ghế trước và 2 cổng hàng ghế sau
    Tiện ích khác  
    Hệ thống điều hoà tự động 1 Vùng
    Hệ thống điều chỉnh hướng gió
    Cửa gió điều chỉnh hướng gió
    Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước LED
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
    AN TOÀN
    CHỦ ĐỘNG
    Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến honda sensing  
    Phanh giảm thiểu va chạm (cmbs)
    Đèn pha thích ứng tự động (ahb)
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (acc with lsf)
    Giảm thiểu chệch làn đường (rdm)
    Hỗ trợ giữ làm đường (lkas)
    Thông báo xe phía trước khởi hành (lcdn)
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (lanewatch) Không
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (aha)
    Hệ thống cân bằng điện tử (vsa)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (tcs)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (abs)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (ebd)
    Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (vgr) Không
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (ba)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (hsa)
    Hỗ trợ đổ đèo (hdc)
    Hamera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
    Đèn báo phanh khẩn cấp (ess)
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
    BỊ ĐỘNG
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí rèm hai bên Không
    Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các ghế
    Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ace
    Móc ghế an toàn cho trẻ em iso fix
    AN NINH
    Chìa khóa được mã khóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

    DỰ TOÁN CHI PHÍ

      Mẫu xe:
      Họ tên:
      Khu vực:
      Số di động:
      Hình Thức Thanh Toán:
      Email: