Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt?

Theo công bố của hãng xe Nhật, giá của mẫu sedan Acura TLX 2021 khởi điểm từ 37.500 USD, tăng 1.300 USD so với phiên bản năm ngoái.

Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 1

Honda Ôtô Mỹ Đình giới thiệu tới Quý bạn đọc dòng xe sang của thương hiệu Honda ôtô trên thị trường thế giới.

Acura TLX được hãng xe Nhật bình chọn là mẫu sedan đẹp nhất trong 35 năm lịch sử của hãng.
Theo Carbuzz, Acura đang tiến hành sản xuất 2 phiên bản Acura TLX mới và TLX Type S tại nhà máy Marysville, Ohio để chuẩn bị ra mắt thị trường.

Ông Bill Easdale, Tổng Giám đốc của Acura cho biết, hãng xe này tự hào khi mang đến mẫu xe TLX với 2 bản tiêu chuẩn A-Spec và hiệu năng cao Type S có hiệu suất cao gắn với nhận diện Type S trong các sản phẩm ra mắt trong tương lai sau 10 năm bị quên lãng. Đồng thời khẳng định sẽ mang đến cho mẫu sedan thể thao này chất lượng ở mức cao nhất, giống như mẫu thể thao đa dụng Acura RDX đã ra mắt cực kỳ thành công và siêu xe NSX điện khí hóa. Tất cả những mẫu xe này đều được sản xuất độc quyền tại Ohio.

Acura tuyên bố TLX Type S là chiếc sedan thể thao nhanh nhất, xử lý tốt nhất và được trang bị hiện đại nhất trong lịch sử 35 năm của hãng.

TLX bản cơ sở được trang bị động cơ tăng áp 4 xi-lanh 2.0 lít với công suất 272 mã lực và mô-men xoắn 280 lb-ft. Phiên bản Type S sẽ được trang bị động cơ tăng áp 3.0 lít V6 công suất 355 mã lực và công suất xoắn 354 lb-ft.

Cả hai động cơ đều được kết hợp với hộp số tự động 10 cấp truyền lực tới bánh trước hoặc cả bốn bánh. Một số tính năng tiêu chuẩn bao gồm bộ an toàn AcuraWatch và màn hình trung tâm 10,2 inch HD. Hệ thống âm thanh ELS 17 loa là tùy chọn.

Với mức giá cơ bản dưới 38.000 USD, TLX 2021 rẻ hơn các đối thủ trực tiếp của mình như: BMW 3 Series và Mercedes-Benz C-Class nhưng cao hơn Audi A4 và Genesis G70. Tuy nhiênTLX 2021 vẫn được đánh giá cao hơn các đối thủ bởi sức mạnh và nhiều tính năng tiêu chuẩn hơn.

Acura cũng chỉ ra rằng TLX mới được chế tạo bằng quy trình hàn thân xe có độ chính xác cao và chất kết dính hiệu suất cao, tạo ra thân xe cứng nhất tính đến nay cho bất kỳ chiếc sedan nào của hãng. Ngoài ra, TLX là mẫu xe đầu tiên của Acura sử dụng mái che bằng la-de.

Acura TLX 2021 vừa mới ra mắt trên thị trường từ ngày 28/9 tới.

Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 2
Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 3
Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 4
Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 4
Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 5
Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 6
Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 7
Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 8
Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 9
Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 10
Mẫu sedan đẹp nhất lịch sử của Acura sắp ra mắt có gì đặc biệt 11

Trên là một số hình ảnh được tiết lộ của Acura TLX 2021. Theo Quý bạn đọc, mẫu xe sang này xuất hiện trên thị trường Việt Nam sẽ thế nào? Liệu có cạnh tranh được với những ông lớn hiện tại như: Mercedes, BMW hay Lexus…

Cùng chuyên mục

Động CơHonda CR-V 1.5G
KIỂU ĐỘNG CƠ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
HỘP SỐVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
DUNG TÍCH XI-LANH (cm3)1.498
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm)188 (140 kW)/5.600
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm)240/2.000-5.000
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít)57
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆUPhun xăng điện tử/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU6,9
Kích thước/ trọng lượngHonda CR-V 1.5G
SỐ CHỖ NGỒI7
DÀI x RỘNG x CAO (mm)4.623 x 1.855 x 1.679
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm)2.66
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm)1.601/1.617
CỠ LỐP235/60R18
LA-ZĂNGHợp kim/18 inch
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm)198
BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m)5,9
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg)1.613
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg)2.3
Hệ thống treoHonda CR-V 1.5G
HỆ THỐNG TREO TRƯỚCKiểu MacPherson
HỆ THỐNG TREO SAULiên kết đa điểm
Hệ thống phanhHonda CR-V 1.5G
PHANH TRƯỚCĐĩa tản nhiệt
PHANH SAUPhanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hànhHonda CR-V 1.5G
TRỢ LỰC LÁI ĐIỆN THÍCH ỨNG NHANH VỚI CHUYỂN ĐỘNG (MA-ESP)
VAN BƯỚM GA ĐIỀU CHỈNH BẰNG ĐIỆN TỬ (DBW)
GA TỰ ĐỘNG (CRUISE CONTROL)
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH
CHẾ ĐỘ LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE)
CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM (ECO COACHING)
CHẾ ĐỘ LÁI THỂ THAO VỚI LẪY CHUYỂN SỐ TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG
KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM
HỆ THỐNG CHỦ ĐỘNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN (ANC)
Ngoại thấtHonda CR-V 1.5G
ĐÈN CHIẾU XALED
ĐÈN CHIẾU GẦNLED
ĐÈN CHẠY BAN NGÀYLED
TỰ ĐỘNG BẬT TẮT THEO CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
TỰ ĐỘNG TẮT THEO THỜI GIAN
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU SÁNG
ĐÈN SƯƠNG MÙLED
ĐÈN PHANH TREO CAO
ĐÈN HẬULED
GƯƠNG CHIẾU HẬUGập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
NẸP TRANG TRÍ CẢN TRƯỚC/SAU/THÂN XE MẠ CHROME
CỬA KÍNH ĐIỆN LÊN XUỐNG 1 CHẠM TRỐNG KẸTGhế lái
TẤM CHẮN BÙN
ĂNG-TENDạng vây cá mập
THANH GẠT NƯỚC PHÍA SAU
CHỤP ỐNG XẢKép/Mạ chrome
Nội thấtHonda CR-V 1.5G
BẢNG ĐỒNG HỒ TRUNG TÂMDigital
TRANG TRÍ TÁP LÔỐp vân gỗ
GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNGKhông
CHẤT LIỆU GHẾDa (màu đen)
GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN8 Hướng
GHẾ LÁI HỖ TRỢ BƠM LƯNG4 Hướng
HÀNG GHẾ 2Gập 60:40
HÀNG GHẾ 3Gập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
CỬA SỔ TRỜIKhông
BỆ TRUNG TÂM HÀNG GHẾ TRƯỚC, TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒ
HỘC ĐỰNG ĐỒ KHU VỰC KHOANG LÁI
HỘC ĐỰNG KÍNH MẮT
TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU TÍCH HỢP HỘP ĐỰNG CỐC
NGĂN ĐỰNG TÀI LIỆU CHO HÀNG GHẾ SAU
Tay láiHonda CR-V 1.5G
CHẤT LIỆUDa
ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG
TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ÂM THANH
Trang bị tiện nghiHonda CR-V 1.5G
PHANH TAY ĐIỆN TỬ
CHẾ ĐỘ GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH
TAY NẮM CỬA PHÍA TRƯỚC ĐÓNG/MỞ BẰNG CẢM BIẾN
CỐP CHỈNH ĐIỆN VỚI TÍNH NĂNG MỞ CỐP RẢNH TAYKhông
MÀN HÌNHCảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH, CHO PHÉP NGHE NHẠC, GỌI ĐIỆN, NHẮN TIN, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ, RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI
CHẾ ĐỘ ĐÀM THOẠI RẢNH TAY
QUAY SỐ NHANH BẰNG GIỌNG NÓI (VOICE TAG)
KẾT NỐI WIFI VÀ LƯỚT WEB
SẠC KHÔNG DÂYKhông
KẾT NỐI BLUETOOTH
KẾT NỐI USB
KẾT NỐI AUXKhông
ĐÀI AM/FM
HỆ THỐNG LOA8 Loa
CHẾ ĐỘ BÙ ÂM THANH THEO TỐC ĐỘ
NGUỒN SẠC5 Cổng
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)
CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ CHO HÀNG GHẾ SAUHàng ghế 2 và 3
ĐÈN ĐỌC BẢN ĐỒ CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ HÀNG GHẾ SAULED
ĐÈN CỐP
GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC
An toànHonda CR-V 1.5G
PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS)
ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB)
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF)
GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM)
HỖ TRỢ GIỮ LÀM ĐƯỜNG (LKAS)
CAMERA HỖ TRỢ QUAN SÁT LÀN ĐƯỜNG (LANEWATCH)
HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHỐNG BUỒN NGỦ (DRIVER ATTENTION MONITOR)
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH LÁI CHỦ ĐỘNG (AHA)
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSA)
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS)
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS)
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD)
HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP (BA)
HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC (HSA)
CAMERA LÙI3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
ĐÈN BÁO PHANH KHẨN CẤP (ESS)
CẢM BIẾN LÙIKhông
CẢM BIẾN GẠT MƯA TỰ ĐỘNG
CHỨC NĂNG KHOÁ CỬA TỰ ĐỘNG
BỊ ĐỘNG
TÚI KHÍ CHO NGƯỜI LÁI VÀ NGỒI KẾ BÊN
TÚI KHÍ BÊN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC
TÚI KHÍ RÈM CHO TẤT CẢ HÀNG GHẾKhông
NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀNHàng ghế trước
KHUNG XE HẤP THỤ LỰC VÀ TƯƠNG THÍCH VA CHẠM ACE
MÓC GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISO FIX
CHÌA KHÓA ĐƯỢC MÃ KHÓA CHỐNG TRỘM VÀ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
CHẾ ĐỘ KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI CHÌA KHÓA RA KHỎI VÙNG CẢM BIẾN
Danh mụcCIVIC TYPE R
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ2.0L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số6MT
Dung tích xi lanh (cm³)1.996
Công xuất cực đại (Hp/rpm)315 (320Ps)/6.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)420/2.600 – 4.000
Tốc độ tối đa (km/h)272
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)47
Hệ thống bơm nhiên liệuPGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam. Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)8,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)11,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)6,8
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi4
Dài x Rộng x Cao (mm)4.593 x 1.890 x 1.407
Chiều dài cơ sở (mm)2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)1.626/1.614
Kích thước lốp265/30ZR19
La-zăngHợp kim/19 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)123
Trọng lượng không tải (kg)1.424
Khối lượng toàn tải (kg)1.8
HỆ THỐNG TREO
TrướcMacPherson trục kép (Dual axis MacPherson)
SauĐa liên kết
HỆ THỐNG PHANH
TrướcĐĩa tản nhiệt Brembo
SauĐĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái4
Chế độ lái Comfort
Chế độ lái Sport
Chế độ lái Individual
Chế độ lái +R
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống vù ga tự động (Rev match system) *Giúp chuyển số mượt mà
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xaLED
Đèn chiếu gầnLED
Đèn chạy ban ngàyLED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động bật/tắt
Đèn hậuLED
Gương chiếu hậuChỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạmHàng ghế trước
Ăng tenDạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Ống xảỐng xả chụm 3 thể thao
Cánh lướt gió sauSơn đen, trụ đỡ từ nhôm nguyên khối
Khe gió nắp ca pô
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâmDigital 10.2 inch
Loại ghế (hàng ghế trước)Ghế thể thao/ Da lộn đỏ (Thiết kế Type R)
Ghế láiĐiều chỉnh cơ 6 hướng
Hàng ghế thứ haiGập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Bệ trung tâm, tích hợp khay dựng cốc ngăn chứa đồ
Hộc đựng đồ ghế phụ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Thảm trải sànĐỏ
TAY LÁI
Chất liệu hoàn thiệnDa lộn
Điều chỉnh4 hướng
Vô lăng tích hợp nút điều chỉnh âm thanh / nhận cuộc gọi
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa mở bằng cảm biến
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Ứng dụng LogR *Phân tích và chấm điểm sau mỗi vòng đua
Màn hìnhCảm ứng 9 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nóiCó (kết nối không dây)
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag)
Kết nối wifi và web
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB2 cổng
Nghe đài AM/FM
Hệ thống loa8 loa
Số lượng cổng sạc3
Sạc không dây
Hệ thống điều hòa tự động2 Vùng
Đèn trong khoang hành lý
Đèn viền nội thất
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Vi sai hạn chế trượt (LSD)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi3 góc quay
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến gạt mưa tự động
Cảnh báo chống buồn ngủ
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang (CTA)
Hỗ trợ Honda CONNECT
BỊ ĐỘNG
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế
Túi khí bảo vệ đầu gối hàng ghế trước
Nhắc nhở cài dây an toànTất cả các hàng ghế
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐHR-V RS 
Kiểu động cơ1.5L VTEC TURBO, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
Hộp sốVô cấp CVT
Dung tích xi-lanh (cm3)1.498
Công suất cực đại (hp/rpm)174 (130kW)/6.000
Mô men xoắn cực đại (nm/rpm)240/1.700-4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)40
Hệ thống nhiên liệuPGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
 Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
 Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
 Mức độ tiêu thj nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)6,7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)8,7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)5,5
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi5
Dài x rộng x cao (mm)4.385 x 1.790 x 1.590
Chiều dài cơ sở (mm)2.61
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1.535/1.540
Cỡ lốp225/50R18
La-zăngHợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)181
Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân)(m)5,5
Khối lượng bản thân (kg)1.379
Khối lượng toàn tải (kg)1.830
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauGiằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauPhanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (ma-esp)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (dbw)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (econ mode)
Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (eco coaching)
Chế độ lái thể thao (sport mode)
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xaLED
Đèn chiếu gầnLED
Đèn chạy đuổi
Đèn chạy ban ngàyLED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Đèn sương mùLED
Dải đèn led đuôi xeMàu trắng
Đèn phanh treo caoLED
Cảm biến gạt mưa tự động
Gương chiếu hậuGập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm trống kẹtHàng ghế trước
Ăng-tenDạng vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe
Chụp ống xả mạ chrome
Ống xả kép
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâmDigital 7 inch
Chất liệu ghếDa (Màu đen, chỉ đỏ)
Ghế lái điều chỉnh điện8 hướng
Hàng ghế sau gập ba chế độ (magic seat)Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ
Móc treo áo hàng ghế sau
TAY LÁI
Chất liệuDa
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Kết nối giải trí
Hỗ trợ honda connect
Màn hìnhCảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Kết nối bluetooth
Kết nối usb1 Cổng
Đài am/fm
Hệ thống loa8 loa
Cổng sạc usb1 Cổng hàng ghế trước và 2 cổng hàng ghế sau
Tiện ích khác
Hệ thống điều hoà tự động2 Vùng
Hệ thống điều chỉnh hướng gió
Cửa gió điều chỉnh hướng gió
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trướcLED
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến honda sensing
Phanh giảm thiểu va chạm (cmbs)
Đèn pha thích ứng tự động (ahb)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (acc with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (rdm)
Hỗ trợ giữ làm đường (lkas)
Thông báo xe phía trước khởi hành (lcdn)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (lanewatch)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (aha)
Hệ thống cân bằng điện tử (vsa)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (tcs)
Hệ thống chống bó cứng phanh (abs)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (ebd)
Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (vgr)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (ba)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (hsa)
Hỗ trợ đổ đèo (hdc)
Hamera lùi3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ess)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên
Nhắc nhở cài dây an toànTất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ace
Móc ghế an toàn cho trẻ em iso fix
AN NINH
Chìa khóa được mã khóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
NHẬN BÁO GIÁ

Vui lòng điền Số điện thoại & Email để nhận Báo giá & Chính sách mới nhất!

    X
    TẢI BÁO GIÁ