Honda City 2020 chính thức ra mắt, giá từ 461 triệu đồng tại Thái Lan

Honda City 2020 – mẫu xe được mong chờ nhất ở phân khúc Sedan hạng B tại Việt Nam.

Honda City 2020 chính thức ra mắt, giá từ 461 triệu đồng tại Thái Lan 1

Mẫu sedan phân khúc B của Nhật Bản, Honda City 2020 – thế hệ thứ năm sở hữu sự thay đổi toàn diện về cả thiết kế nội, ngoại thất lẫn các trang bị đi kèm, đặc biệt xe sử dụng chung hệ thống khung gầm mới chia sẻ cùng Jazz/Fit 2020. Honda City 2020 được dự đoán sẽ gây không ít “sóng gió” cho các đối thủ xứng tầm như Toyota Vios hay Hyundai Accent…

Theo đó, sau nhiều mong ngóng và chờ đợi, cuối cùng hãng xe Nhật Bản – Honda mới đây đã chính thức vén màn mẫu xe đô thị City thế hệ thứ năm tại thủ đô Bangkok, Thái Lan. So với phiên bản tiền nhiệm, City 2020 đón nhận sự “lột xác” hoàn toàn từ trong ra ngoài và chịu ảnh hưởng khá lớn từ phong cách đĩnh đạc của đàn anh Accord. Xe sẽ bắt đầu được bán ra tại Thái Lan từ ngày 24/12 tới với mức giá từ 579.500 baht (~461 Triệu VNĐ).

Honda City 2020 chính thức trình làng, thêm phiên bản thể thao với giá từ 461 triệu VNĐ

Honda City 2020 chính thức ra mắt, giá từ 461 triệu đồng tại Thái Lan 2

Honda City thế hệ thứ năm sở hữu sự thay đổi toàn diện về cả thiết kế nội, ngoại thất lẫn các trang bị đi kèm, đặc biệt xe sử dụng chung hệ thống khung gầm mới chia sẻ cùng Jazz/Fit 2020. Honda City 2020 được dự đoán sẽ gây không ít “sóng gió” cho các đối thủ xứng tầm như Toyota Vios hay Hyundai Accent… 

Theo đó, sau nhiều mong ngóng và chờ đợi, cuối cùng hãng xe Nhật Bản – Honda mới đây đã chính thức vén màn mẫu xe đô thị City thế hệ thứ năm tại thủ đô Bangkok, Thái Lan. So với phiên bản tiền nhiệm, City 2020 đón nhận sự “lột xác” hoàn toàn từ trong ra ngoài và chịu ảnh hưởng khá lớn từ phong cách đĩnh đạc của đàn anh Accord. Xe sẽ bắt đầu được bán ra tại Thái Lan từ ngày 24/12 tới với mức giá từ 579.500 baht (~461 Triệu VNĐ).

Honda City 2020 chính thức ra mắt, giá từ 461 triệu đồng tại Thái Lan 3

Ngoại thất

Như đã nói ở trên, phần ngoại thất của Honda City 2020 chịu ảnh hưởng khá nhiều từ đàn anh Accord thế hệ mới. Nếu như trên phiên bản trước, City mang trong mình ngôn ngữ thiết kế khá sắc cạnh và năng động, thì trên phiên bản mới, những đường nét của xe giờ đã mềm mại hơn và tuân theo phong cách đĩnh đạc, lịch sự nhưng không kém phần thời trang và sang trọng hơn.

Honda City 2020 chính thức ra mắt, giá từ 461 triệu đồng tại Thái Lan 4

Nội thất

Một số trang bị nổi bật ở ngoại thất xe phải kể tới như bộ đèn chiếu sáng công nghệ Full-LED cho bản cao cấp, đèn halogen cùng thấu kính projector cho bản tiêu chuẩn, bộ mâm hợp kim 15 inch đa chấu, ăng-ten vây cá mập…

Honda City 2020 chính thức ra mắt, giá từ 461 triệu đồng tại Thái Lan 5

Bên trong không gian nội thất, sự đơn giản vẫn chính là thế mạnh trong phong cách thiết kế của gia đình Honda và City cũng không phải ngoại lệ. Khoang cabin của City 2020 mang tới cái nhìn cao cấp và dễ chịu hơn hẳn so với lối thiết kế bảo thủ và có phần tối giản quá mức của “người tiền nhiệm”. Sự thay đổi rất đáng ngợi khen trên City thế hệ thứ năm chính là việc tái thiết kế lại khu vực cần số. Bên cạnh đó, xe cũng sở hữu nhiều trang bị công nghệ hiện đại như màn hình cảm ứng 8 inch có kết nối điện thoại thông minh Apple CarPlay và hỗ trợ ra lệnh giọng nói Siri, hệ thống giải trí MID, điều hoà tự động, vô-lăng kèm phím bấm đa chức năng, kết nối Bluetooth rảnh tay, ghế bằng vải hoặc hai tông màu da với bảng điều khiển màu đen bóng piano, tay nắm cửa mạ chrome…

Honda City 2020 chính thức ra mắt, giá từ 461 triệu đồng tại Thái Lan 6

Phiên bản đặc biệt (RS)

Đặc biệt, lần đầu tiên dòng xe City của Honda sẽ có thêm biến thể RS, tương tự như mẫu xe đành anh Civic. Đúng như tên gọi, City RS sẽ được trang bị bộ body-kit bên ngoài thể thao và cá tính hơn rõ rệt. Đi kèm với đó còn là các trang bị như lưới tản nhiệt sơn đen cùng logo RS, cản trước thiết kế thể thao hơn, đèn pha LED với đèn định vị ban ngày LED, đèn sương mù LED, nắp gương màu đen, cánh lướt gió phía sau với logo RS, mâm hợp kim 16 inch, sơn ngoại thất màu đỏ nổi bật, ghế bọc da lộn với chỉ khâu màu đỏ, màn hình giải trí với hàng phím bấm màu đỏ.

Honda City 2020 chính thức ra mắt, giá từ 461 triệu đồng tại Thái Lan 7

Về trang bị an toàn, City 2020 được tích hợp các công nghệ như cấu trúc thân xe G-Control, 6 túi khí, ABS, EBD, hệ thống hỗ trợ ổn định thân xe, hệ thống hỗ trợ đổ đèo, camera lùi đa góc…

Honda City 2020 chính thức ra mắt, giá từ 461 triệu đồng tại Thái Lan 7

Vận hành

Tất cả các phiên bản của Honda City 2020 đều sử dụng chung một khối động cơ xăng 3 xy-lanh VTEC Turbo 1.0L cho ra công suất 120 mã lực và 173 Nm mô-men xoắn cực đại tại vòng tua 2.000-4.500 vòng/phút. Honda cho biết động cơ mới này cho cùng hiệu năng với phiên bản 1.5 cũ và cùng mô-men xoắn với động cơ 1.8L. Bên cạnh đó, xe đi kèm với trang bị hộp số vô cấp CVT với cài đặt giả lập 7 cấp số.

Theo Honda, động cơ mới trên City 2020 sẽ mang lại hiệu suất lái tốt hơn hẳn so với thế hệ cũ. Đồng thời mức tiêu hao nhiên liệu trung bình của xe chỉ là 4,2L/100 km đường hỗ hợp, lượng khí thải CO2 phát ra môi trường chỉ ở mức 99g/km, đảm bảo tiêu chuẩn Euro 5.

Nguồn: Carscoops

Cùng chuyên mục

Động CơHonda CR-V 1.5G
KIỂU ĐỘNG CƠ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
HỘP SỐVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
DUNG TÍCH XI-LANH (cm3)1.498
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm)188 (140 kW)/5.600
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm)240/2.000-5.000
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít)57
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆUPhun xăng điện tử/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU6,9
Kích thước/ trọng lượngHonda CR-V 1.5G
SỐ CHỖ NGỒI7
DÀI x RỘNG x CAO (mm)4.623 x 1.855 x 1.679
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm)2.66
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm)1.601/1.617
CỠ LỐP235/60R18
LA-ZĂNGHợp kim/18 inch
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm)198
BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m)5,9
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg)1.613
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg)2.3
Hệ thống treoHonda CR-V 1.5G
HỆ THỐNG TREO TRƯỚCKiểu MacPherson
HỆ THỐNG TREO SAULiên kết đa điểm
Hệ thống phanhHonda CR-V 1.5G
PHANH TRƯỚCĐĩa tản nhiệt
PHANH SAUPhanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hànhHonda CR-V 1.5G
TRỢ LỰC LÁI ĐIỆN THÍCH ỨNG NHANH VỚI CHUYỂN ĐỘNG (MA-ESP)
VAN BƯỚM GA ĐIỀU CHỈNH BẰNG ĐIỆN TỬ (DBW)
GA TỰ ĐỘNG (CRUISE CONTROL)
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH
CHẾ ĐỘ LÁI TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU (ECON MODE)
CHỨC NĂNG HƯỚNG DẪN LÁI TIẾT KIỆM (ECO COACHING)
CHẾ ĐỘ LÁI THỂ THAO VỚI LẪY CHUYỂN SỐ TÍCH HỢP TRÊN VÔ LĂNG
KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM
HỆ THỐNG CHỦ ĐỘNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN (ANC)
Ngoại thấtHonda CR-V 1.5G
ĐÈN CHIẾU XALED
ĐÈN CHIẾU GẦNLED
ĐÈN CHẠY BAN NGÀYLED
TỰ ĐỘNG BẬT TẮT THEO CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
TỰ ĐỘNG TẮT THEO THỜI GIAN
TỰ ĐỘNG ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU SÁNG
ĐÈN SƯƠNG MÙLED
ĐÈN PHANH TREO CAO
ĐÈN HẬULED
GƯƠNG CHIẾU HẬUGập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
NẸP TRANG TRÍ CẢN TRƯỚC/SAU/THÂN XE MẠ CHROME
CỬA KÍNH ĐIỆN LÊN XUỐNG 1 CHẠM TRỐNG KẸTGhế lái
TẤM CHẮN BÙN
ĂNG-TENDạng vây cá mập
THANH GẠT NƯỚC PHÍA SAU
CHỤP ỐNG XẢKép/Mạ chrome
Nội thấtHonda CR-V 1.5G
BẢNG ĐỒNG HỒ TRUNG TÂMDigital
TRANG TRÍ TÁP LÔỐp vân gỗ
GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE CHỐNG CHÓI TỰ ĐỘNGKhông
CHẤT LIỆU GHẾDa (màu đen)
GHẾ LÁI ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN8 Hướng
GHẾ LÁI HỖ TRỢ BƠM LƯNG4 Hướng
HÀNG GHẾ 2Gập 60:40
HÀNG GHẾ 3Gập 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
CỬA SỔ TRỜIKhông
BỆ TRUNG TÂM HÀNG GHẾ TRƯỚC, TÍCH HỢP KHAY ĐỰNG CỐC, NGĂN CHỨA ĐỒ
HỘC ĐỰNG ĐỒ KHU VỰC KHOANG LÁI
HỘC ĐỰNG KÍNH MẮT
TỰA TAY HÀNG GHẾ SAU TÍCH HỢP HỘP ĐỰNG CỐC
NGĂN ĐỰNG TÀI LIỆU CHO HÀNG GHẾ SAU
Tay láiHonda CR-V 1.5G
CHẤT LIỆUDa
ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG
TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG ÂM THANH
Trang bị tiện nghiHonda CR-V 1.5G
PHANH TAY ĐIỆN TỬ
CHẾ ĐỘ GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG
CHÌA KHOÁ THÔNG MINH
TAY NẮM CỬA PHÍA TRƯỚC ĐÓNG/MỞ BẰNG CẢM BIẾN
CỐP CHỈNH ĐIỆN VỚI TÍNH NĂNG MỞ CỐP RẢNH TAYKhông
MÀN HÌNHCảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH, CHO PHÉP NGHE NHẠC, GỌI ĐIỆN, NHẮN TIN, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ, RA LỆNH BẰNG GIỌNG NÓI
CHẾ ĐỘ ĐÀM THOẠI RẢNH TAY
QUAY SỐ NHANH BẰNG GIỌNG NÓI (VOICE TAG)
KẾT NỐI WIFI VÀ LƯỚT WEB
SẠC KHÔNG DÂYKhông
KẾT NỐI BLUETOOTH
KẾT NỐI USB
KẾT NỐI AUXKhông
ĐÀI AM/FM
HỆ THỐNG LOA8 Loa
CHẾ ĐỘ BÙ ÂM THANH THEO TỐC ĐỘ
NGUỒN SẠC5 Cổng
HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)
CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ CHO HÀNG GHẾ SAUHàng ghế 2 và 3
ĐÈN ĐỌC BẢN ĐỒ CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC VÀ HÀNG GHẾ SAULED
ĐÈN CỐP
GƯƠNG TRANG ĐIỂM CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC
An toànHonda CR-V 1.5G
PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS)
ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB)
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF)
GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM)
HỖ TRỢ GIỮ LÀM ĐƯỜNG (LKAS)
CAMERA HỖ TRỢ QUAN SÁT LÀN ĐƯỜNG (LANEWATCH)
HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHỐNG BUỒN NGỦ (DRIVER ATTENTION MONITOR)
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH LÁI CHỦ ĐỘNG (AHA)
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSA)
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS)
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS)
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD)
HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP (BA)
HỖ TRỢ KHỞI HÀNH LƯNG CHỪNG DỐC (HSA)
CAMERA LÙI3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
ĐÈN BÁO PHANH KHẨN CẤP (ESS)
CẢM BIẾN LÙIKhông
CẢM BIẾN GẠT MƯA TỰ ĐỘNG
CHỨC NĂNG KHOÁ CỬA TỰ ĐỘNG
BỊ ĐỘNG
TÚI KHÍ CHO NGƯỜI LÁI VÀ NGỒI KẾ BÊN
TÚI KHÍ BÊN CHO HÀNG GHẾ TRƯỚC
TÚI KHÍ RÈM CHO TẤT CẢ HÀNG GHẾKhông
NHẮC NHỞ CÀI DÂY AN TOÀNHàng ghế trước
KHUNG XE HẤP THỤ LỰC VÀ TƯƠNG THÍCH VA CHẠM ACE
MÓC GHẾ AN TOÀN CHO TRẺ EM ISO FIX
CHÌA KHÓA ĐƯỢC MÃ KHÓA CHỐNG TRỘM VÀ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
CHẾ ĐỘ KHÓA CỬA TỰ ĐỘNG KHI CHÌA KHÓA RA KHỎI VÙNG CẢM BIẾN
Danh mụcCIVIC TYPE R
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ2.0L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số6MT
Dung tích xi lanh (cm³)1.996
Công xuất cực đại (Hp/rpm)315 (320Ps)/6.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)420/2.600 – 4.000
Tốc độ tối đa (km/h)272
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)47
Hệ thống bơm nhiên liệuPGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam. Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)8,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)11,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)6,8
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi4
Dài x Rộng x Cao (mm)4.593 x 1.890 x 1.407
Chiều dài cơ sở (mm)2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)1.626/1.614
Kích thước lốp265/30ZR19
La-zăngHợp kim/19 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)123
Trọng lượng không tải (kg)1.424
Khối lượng toàn tải (kg)1.8
HỆ THỐNG TREO
TrướcMacPherson trục kép (Dual axis MacPherson)
SauĐa liên kết
HỆ THỐNG PHANH
TrướcĐĩa tản nhiệt Brembo
SauĐĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái4
Chế độ lái Comfort
Chế độ lái Sport
Chế độ lái Individual
Chế độ lái +R
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống vù ga tự động (Rev match system) *Giúp chuyển số mượt mà
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xaLED
Đèn chiếu gầnLED
Đèn chạy ban ngàyLED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động bật/tắt
Đèn hậuLED
Gương chiếu hậuChỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạmHàng ghế trước
Ăng tenDạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Ống xảỐng xả chụm 3 thể thao
Cánh lướt gió sauSơn đen, trụ đỡ từ nhôm nguyên khối
Khe gió nắp ca pô
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâmDigital 10.2 inch
Loại ghế (hàng ghế trước)Ghế thể thao/ Da lộn đỏ (Thiết kế Type R)
Ghế láiĐiều chỉnh cơ 6 hướng
Hàng ghế thứ haiGập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Bệ trung tâm, tích hợp khay dựng cốc ngăn chứa đồ
Hộc đựng đồ ghế phụ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Thảm trải sànĐỏ
TAY LÁI
Chất liệu hoàn thiệnDa lộn
Điều chỉnh4 hướng
Vô lăng tích hợp nút điều chỉnh âm thanh / nhận cuộc gọi
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa mở bằng cảm biến
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Ứng dụng LogR *Phân tích và chấm điểm sau mỗi vòng đua
Màn hìnhCảm ứng 9 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nóiCó (kết nối không dây)
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag)
Kết nối wifi và web
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB2 cổng
Nghe đài AM/FM
Hệ thống loa8 loa
Số lượng cổng sạc3
Sạc không dây
Hệ thống điều hòa tự động2 Vùng
Đèn trong khoang hành lý
Đèn viền nội thất
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Vi sai hạn chế trượt (LSD)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi3 góc quay
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến gạt mưa tự động
Cảnh báo chống buồn ngủ
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang (CTA)
Hỗ trợ Honda CONNECT
BỊ ĐỘNG
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế
Túi khí bảo vệ đầu gối hàng ghế trước
Nhắc nhở cài dây an toànTất cả các hàng ghế
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐHR-V RS 
Kiểu động cơ1.5L VTEC TURBO, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
Hộp sốVô cấp CVT
Dung tích xi-lanh (cm3)1.498
Công suất cực đại (hp/rpm)174 (130kW)/6.000
Mô men xoắn cực đại (nm/rpm)240/1.700-4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)40
Hệ thống nhiên liệuPGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
 Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015.
 Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
 Mức độ tiêu thj nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)6,7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)8,7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)5,5
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi5
Dài x rộng x cao (mm)4.385 x 1.790 x 1.590
Chiều dài cơ sở (mm)2.61
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1.535/1.540
Cỡ lốp225/50R18
La-zăngHợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)181
Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân)(m)5,5
Khối lượng bản thân (kg)1.379
Khối lượng toàn tải (kg)1.830
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauGiằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauPhanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (ma-esp)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (dbw)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (econ mode)
Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (eco coaching)
Chế độ lái thể thao (sport mode)
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xaLED
Đèn chiếu gầnLED
Đèn chạy đuổi
Đèn chạy ban ngàyLED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Đèn sương mùLED
Dải đèn led đuôi xeMàu trắng
Đèn phanh treo caoLED
Cảm biến gạt mưa tự động
Gương chiếu hậuGập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm trống kẹtHàng ghế trước
Ăng-tenDạng vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe
Chụp ống xả mạ chrome
Ống xả kép
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâmDigital 7 inch
Chất liệu ghếDa (Màu đen, chỉ đỏ)
Ghế lái điều chỉnh điện8 hướng
Hàng ghế sau gập ba chế độ (magic seat)Ba chế độ gập phẳng hoàn toàn
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ
Móc treo áo hàng ghế sau
TAY LÁI
Chất liệuDa
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Kết nối giải trí
Hỗ trợ honda connect
Màn hìnhCảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Kết nối bluetooth
Kết nối usb1 Cổng
Đài am/fm
Hệ thống loa8 loa
Cổng sạc usb1 Cổng hàng ghế trước và 2 cổng hàng ghế sau
Tiện ích khác
Hệ thống điều hoà tự động2 Vùng
Hệ thống điều chỉnh hướng gió
Cửa gió điều chỉnh hướng gió
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trướcLED
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến honda sensing
Phanh giảm thiểu va chạm (cmbs)
Đèn pha thích ứng tự động (ahb)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (acc with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (rdm)
Hỗ trợ giữ làm đường (lkas)
Thông báo xe phía trước khởi hành (lcdn)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (lanewatch)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (aha)
Hệ thống cân bằng điện tử (vsa)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (tcs)
Hệ thống chống bó cứng phanh (abs)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (ebd)
Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (vgr)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (ba)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (hsa)
Hỗ trợ đổ đèo (hdc)
Hamera lùi3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ess)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên
Nhắc nhở cài dây an toànTất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ace
Móc ghế an toàn cho trẻ em iso fix
AN NINH
Chìa khóa được mã khóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
NHẬN BÁO GIÁ

Vui lòng điền Số điện thoại & Email để nhận Báo giá & Chính sách mới nhất!

    X
    TẢI BÁO GIÁ